memorandum
danh từ- memoranda
- memorandums
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
memorandum nghĩa là bản ghi nhớ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
memorandum là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a written proposal or reminder.
Các nét nghĩa của từ memorandum
- 1
danh từ
a written proposal or reminder
một đề nghị bằng văn bản hoặc lời nhắc nhởdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa memo · memoranda
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
tarraschin's memorandum35 lần trong kho sách
memorandum book855 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về memorandum
memorandum nghĩa là gì?
memorandum nghĩa là bản ghi nhớ (bản dịch máy, chưa biên tập). memorandum là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a written proposal or reminder.
memorandum dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ memorandum có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
memorandum được dùng trong câu như thế nào?
He little relished the confinement to which he had been subjected, while getting into shape such a mass of notes and memoranda. (Paul Boyton, The Story of Paul Boyton: Voyages on All the Great Rivers of the World. Nguồn: Project Gutenberg #19230.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/memorandum, mã đối chiếu EV-2D247CE9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng