Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “price”

1.423 câu thật có từ price hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: price nghĩa là giá cả. price là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the property of having material worth (often indicated by the amount of money something would bring if sold). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ price

Danh sách câu dẫn chứng (42 câu)

Từ hay đi cùng price

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
price cents2.047 lần
illustrated price1.320 lần
receipt of price873 lần
cloth price976 lần
market price853 lần
high price2.511 lần
higher price878 lần
price per664 lần
low price1.158 lần
edges price356 lần
exorbitant price306 lần
price email309 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ price

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ price trong kho câu?
Kho câu có 1.423 câu có từ price hoặc các dạng của từ, trích từ 1.030 tác phẩm và tài liệu. 25 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ price xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ price gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 404 câu, rồi Bậc B1 với 323 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ price?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ price: Câu phủ định (172 câu), can và could (117 câu), Quá khứ đơn (116 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.