retailer
danh từB2- retailers
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
retailer nghĩa là người bán lẻ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
retailer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a merchant who sells goods at retail.
Các nét nghĩa của từ retailer
- 1
danh từB2
a merchant who sells goods at retail
một thương gia bán lẻ hàng hóadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa retail merchant
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
online retailer51 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về retailer
retailer nghĩa là gì?
retailer nghĩa là người bán lẻ (bản dịch máy, chưa biên tập). retailer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a merchant who sells goods at retail.
retailer dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ retailer có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
retailer được dùng trong câu như thế nào?
The other winners bought their tickets in Virginia, Texas and New Jersey, though the specific retailers had not been revealed. («Four jackpot winners confirmed in US 'Mega Millions' lottery drawing», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=78454 (bản sửa đổi 4818452).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/retailer, mã đối chiếu EV-37D48C49. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng