Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pressure”

1.044 câu thật có từ pressure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pressure nghĩa là áp lực. pressure là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the force applied to a unit area of surface. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pressure

Danh sách câu dẫn chứng (69 câu)

Từ hay đi cùng pressure

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
radiation pressure535 lần
atmospheric pressure479 lần
blood pressure1.725 lần
partial pressure247 lần
gentle pressure434 lần
high pressure1.187 lần
peer pressure161 lần
external pressure165 lần
vapor pressure116 lần
low pressure637 lần
ambient pressure99 lần
pressure gradient85 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pressure

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pressure trong kho câu?
Kho câu có 1.044 câu có từ pressure hoặc các dạng của từ, trích từ 815 tác phẩm và tài liệu. 29 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pressure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pressure gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 360 câu, rồi Bậc B1 với 221 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pressure?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pressure: can và could (99 câu), Câu phủ định (78 câu), Quá khứ đơn (73 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.