Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “per”

653 câu thật có từ per hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: per nghĩa là mỗi, trên mỗi đơn vị; theo như. per là một giới từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: for each; for every; by means of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ per

Danh sách câu dẫn chứng (31 câu)

Từ hay đi cùng per

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
per cent15.674 lần
per annum4.028 lần
per unit1.621 lần
per meter1.361 lần
turns per1.688 lần
per cubic952 lần
cents per1.218 lần
per capita797 lần
electron per924 lần
electrons per860 lần
per acre807 lần
dollars per1.403 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ per

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ per trong kho câu?
Kho câu có 653 câu có từ per hoặc các dạng của từ, trích từ 551 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ per xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ per gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 224 câu, rồi Bậc C1 với 196 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ per?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ per: can và could (46 câu), Tương lai với will (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.