allotment
danh từC2- allotments
allotment nghĩa là sự phân bổ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
allotment là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a share set aside for a specific purpose.
Các nét nghĩa của từ allotment
- 1
danh từC2
a share set aside for a specific purpose
một cổ phần dành riêng cho một mục đích cụ thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa allocation
- 2
danh từC2
the act of distributing by allotting or apportioning
hành động phân phối bằng cách phân bổ hoặc phân chiadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa apportionment · apportioning · allocation · parceling · parcelling · assignation
Câu hỏi thường gặp về allotment
allotment nghĩa là gì?
allotment nghĩa là sự phân bổ (bản dịch máy, chưa biên tập). allotment là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a share set aside for a specific purpose.
allotment được dùng trong câu như thế nào?
Do these men send allotment notes home to their wives?- Not often. (William Guthrie, Second Shetland Truck System Report. Nguồn: Project Gutenberg #3611.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/allotment, mã đối chiếu EV-087C8133. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng