invoice
danh từC1- invoiced
- invoices
- invoicing
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
invoice nghĩa là hóa đơn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
invoice là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an itemized statement of money owed for goods shipped or services rendered.
Các nét nghĩa của từ invoice
- 1
danh từC1
an itemized statement of money owed for goods shipped or services rendered
một báo cáo chi tiết về số tiền còn nợ đối với hàng hóa được vận chuyển hoặc dịch vụ được cung cấpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bill · account
Câu hỏi thường gặp về invoice
invoice nghĩa là gì?
invoice nghĩa là hóa đơn (bản dịch máy, chưa biên tập). invoice là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an itemized statement of money owed for goods shipped or services rendered.
invoice dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ invoice có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
invoice được dùng trong câu như thế nào?
I won it from Tom Hardiman; he took the invoice out of his pocket-book and flung it across the table to me. (Charles Lever, Davenport Dunn, a Man of Our Day. Volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #32342.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/invoice, mã đối chiếu EV-0825A9A5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng