Câu tiếng Anh có từ “per”
623 câu thật có từ per hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: per nghĩa là mỗi, trên mỗi đơn vị; theo như. per là một giới từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: for each; for every; by means of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ per
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
They are also considered quite intelligent per several reports of their learning and problem-solving ability.
Từ trong câu: intelligent, report, quite, per, consider, several, learn, problem
«WikiJournal of Science/Popular Pet Reptile, the Leopard Gecko (Eublepharis macularius), Spontaneously Uses Running Wheel– Is It Locomotion Play?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=295371 (bản sửa đổi 2638622). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The next year she had four performances per week at London's Palace Theatre while still doing schoolwork.
Từ trong câu: schoolwork, next, year, four, performance, per, week, palace
«Sydney White», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=146349 (bản sửa đổi 9489206). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A further quarter met at some social event and fifteen per cent met at work.
Từ trong câu: quarter, further, meet, social, event, fifteen, per, cent
«Cultural Shifts in England/Marriage», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240048 (bản sửa đổi 4640865). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Schools in certain areas may be lucky to even have one computer per classroom, let alone computers for each of the students.
Từ trong câu: lucky, school, certain, area, even, computer, per, classroom
«Integrating Technology In K12/Integrating Technology in the Elementary Classroom», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244243 (bản sửa đổi 3651557). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng per
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ per
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ per trong kho câu?
- Kho câu có 623 câu có từ per hoặc các dạng của từ, trích từ 535 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ per xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ per gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 216 câu, rồi Bậc C1 với 189 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ per?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ per: can và could (44 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu), Tương lai với will (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.