Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

correctly

trạng từA2
US/kɚˈɛktli/

Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)

correctly nghĩa là chính xác (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

correctly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in an accurate manner.

Các nét nghĩa của từ correctly

  1. 1

    trạng từA2

    in an accurate manner

    một cách chính xácdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa right · arightTrái nghĩa incorrectly

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    • guessed correctly108 lần trong kho sách

    • judged correctly82 lần trong kho sách

    • correctly interpreted48 lần trong kho sách

    • spelled correctly33 lần trong kho sách

    • correctly surmised25 lần trong kho sách

    • correctly informed129 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về correctly

correctly nghĩa là gì?

correctly nghĩa là chính xác (bản dịch máy, chưa biên tập). correctly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in an accurate manner.

correctly dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ correctly có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

correctly được dùng trong câu như thế nào?

If correctly treated with paraffin wax the operation of the coil will be greatly improved, with but a slight increase in the distributed capacity. («History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Sparks from Radioland NSW/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462130 (bản sửa đổi 4331741).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/correctly, mã đối chiếu EV-A7213CA7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “correctly” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa correctly và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

If correctly treated with paraffin wax the operation of the coil will be greatly improved, with but a slight increase in the distributed capacity.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Sparks from Radioland NSW/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462130 (bản sửa đổi 4331741). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Nevertheless she had divined the case more correctly than he: the lover was hurt.

Tuy nhiên cô đã đoán đúng trường hợp này hơn anh: người tình bị tổn thương.dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, Vittoria: Volume 7. Nguồn: Project Gutenberg #4441. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This difference has always existed and has become more and more defined as the Christian religion has been more widely diffused and more correctly understood.
Leo, graf Tolstoy, "The Kingdom of God Is Within You" Christianity Not as a Mystic Religion but as a New Theory of Life. Nguồn: Project Gutenberg #4602. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
If our friend here has reported correctly, we shall find mining more profitable in the place he mentions than at River Bend."

Nếu người bạn của chúng ta ở đây đã báo cáo chính xác thì chúng ta sẽ thấy việc khai thác mỏ ở nơi mà anh ta đề cập có lợi hơn ở River Bend.”dịch máy, chưa biên tập

Horatio, Jr. Alger, The Young Miner; Or, Tom Nelson in California. Nguồn: Project Gutenberg #22669. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
If Gall, the phrenologist, has correctly located the mind, the musical genius of Beethoven is manifest in the formation of his head.
Alexander Wheelock Thayer, The Life of Ludwig van Beethoven, Volume II. Nguồn: Project Gutenberg #43592. · Bản dịch tiếng Anh
Then she threw herself on her face on the ground, or, speaking more correctly, on the carpet which covered the inlaid floor, and remained silent.
Henryk Sienkiewicz, Through the Desert. Nguồn: Project Gutenberg #60177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
So saying, she sang the tune quite correctly, which roused Joseph so much that he jumped with joy in the cart, clapping his hands.

Nói xong, cô hát giai điệu khá chính xác, khiến Joseph phấn khích đến mức anh nhảy cẫng lên trong xe, vỗ tay.dịch máy, chưa biên tập

George Sand, The Bagpipers. Nguồn: Project Gutenberg #66513. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
We do that quite as correctly by our watches, said Llewellyn.
Richard Cumberland, John de Lancaster: a novel; vol. I.. Nguồn: Project Gutenberg #69055. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The trick is to correctly expose the film which is at the back of the camera.
«Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Photography», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102648 (bản sửa đổi 4618289). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This malt and hops needs to be stored correctly to maintain its quality.
«Brewing/Brewing Overview», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=212938 (bản sửa đổi 1702201). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Survey methods involve the questioning of customers and thus can be accurate if undertaken correctly.

Phương pháp khảo sát liên quan đến việc đặt câu hỏi cho khách hàng và do đó có thể chính xác nếu được thực hiện đúng.dịch máy, chưa biên tập

«Teletraffic engineering/Forecasting Telephony Traffic», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=30243 (bản sửa đổi 2800711). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If this is done correctly, then students can begin reassessing their own preconceptions and altering their beliefs in order to accommodate the new information.

Nếu điều này được thực hiện một cách chính xác thì học sinh có thể bắt đầu đánh giá lại định kiến ​​của mình và thay đổi niềm tin của mình để phù hợp với thông tin mới.dịch máy, chưa biên tập

«Cognition and Instruction/Learning Science and Conceptual Change», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365038 (bản sửa đổi 3029601). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0