E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “joy”

921 câu thật có từ joy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: joy nghĩa là niềm vui. joy là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the emotion of great happiness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ joy

Danh sách câu dẫn chứng (60 câu)

Từ hay đi cùng joy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cry of joy1.608 lần
tears of joy1.523 lần
shout of joy673 lần
great joy4.355 lần
shouts of joy491 lần
thrill of joy390 lần
radiant with joy369 lần
full of joy1.071 lần
greatest joy424 lần
wept for joy297 lần
pure joy356 lần
exclamation of joy271 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ joy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ joy trong kho câu?
Kho câu có 921 câu có từ joy hoặc các dạng của từ, trích từ 578 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ joy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ joy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 280 câu, rồi Bậc B2 với 177 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ joy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ joy: Quá khứ đơn (178 câu), Câu phủ định (104 câu), can và could (67 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.