schoolteacher
danh từB1- schoolteachers
schoolteacher nghĩa là giáo viên (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
schoolteacher là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a teacher in a school below the college level.
Các nét nghĩa của từ schoolteacher
- 1
danh từB1
a teacher in a school below the college level
một giáo viên ở một trường dưới cấp đại họcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa school teacher
Câu hỏi thường gặp về schoolteacher
schoolteacher nghĩa là gì?
schoolteacher nghĩa là giáo viên (bản dịch máy, chưa biên tập). schoolteacher là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a teacher in a school below the college level.
schoolteacher được dùng trong câu như thế nào?
Hauser was then taken into care by a schoolteacher, Friedrich Daumer, who taught him to speak, read and write. («Kaspar Hauser», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=68553 (bản sửa đổi 9837312).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/schoolteacher, mã đối chiếu EV-8C878409. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng