bellow
động từB2- bellowed
- bellowing
- bellows
bellow nghĩa là gầm lên (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bellow là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: shout loudly and without restraint.
Các nét nghĩa của từ bellow
- 1
động từB2
shout loudly and without restraint
hét to và không kiềm chếdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bawl
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
bellow blower45 lần trong kho sách
blacksmith's bellow33 lần trong kho sách
hoarse bellow61 lần trong kho sách
pair of bellow214 lần trong kho sách
- 2
động từB2
make a loud noise, as of animal
tạo ra tiếng động lớn, như của động vậtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa roar
Câu hỏi thường gặp về bellow
bellow nghĩa là gì?
bellow nghĩa là gầm lên (bản dịch máy, chưa biên tập). bellow là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: shout loudly and without restraint.
bellow được dùng trong câu như thế nào?
Bellows.--It is of no use attempting to do blacksmith's work, if you have not a pair of bellows. (Francis Galton, The art of travel. Nguồn: Project Gutenberg #14681.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bellow, mã đối chiếu EV-0D1BD8AA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng