Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader
 

loom

động từC1
US/ˈlum/
loomed
looming
looms

loom nghĩa là khung cửi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

loom là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: come into view indistinctly, often threateningly.

Các nét nghĩa của từ loom

  1. 1

    động từC1

    come into view indistinctly, often threateningly

    xuất hiện một cách không rõ ràng, thường mang tính đe dọadịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    • jacquard loom57 lần trong kho sách

    • loom darkly76 lần trong kho sách

    • heir loom137 lần trong kho sách

    • loom dimly68 lần trong kho sách

    • loom weavers36 lần trong kho sách

    • loom weaving33 lần trong kho sách

  2. 2

    động từC1

    appear very large or occupy a commanding position

    xuất hiện rất lớn hoặc chiếm một vị trí chỉ huydịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa tower · predominate · hulk

  3. 3

    động từC1

    hang over, as of something threatening, dark, or menacing

    treo lơ lửng, như một cái gì đó đe dọa, đen tối hoặc đe dọadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa brood · hover · bulk large

Câu hỏi thường gặp về loom

loom nghĩa là gì?

loom nghĩa là khung cửi (bản dịch máy, chưa biên tập). loom là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: come into view indistinctly, often threateningly.

loom được dùng trong câu như thế nào?

The new owner converted the wool weaving looms into the manufacture of lace. («The Collins of Chard/Chapter III», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99211 (bản sửa đổi 2717291).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/loom, mã đối chiếu EV-0DB4C032. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “loom” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa loom và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The new owner converted the wool weaving looms into the manufacture of lace.
«The Collins of Chard/Chapter III», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99211 (bản sửa đổi 2717291). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The third calling meant punishment according to the loom-room rules.

Lần gọi thứ ba có nghĩa là sự trừng phạt theo nội quy của phòng dệt.dịch máy, chưa biên tập

Jack London, The Jacket (The Star-Rover). Nguồn: Project Gutenberg #1162. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It loomed up dead to leeward like a lofty and irregular cone only a mile or a mile and a half distant.

Nó lờ mờ hiện ra ở phía khuất gió giống như một hình nón cao và bất thường chỉ cách một dặm hoặc một dặm rưỡi.dịch máy, chưa biên tập

Joseph Conrad, The Rescue: A Romance of the Shallows. Nguồn: Project Gutenberg #1712. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Ith anything wrong over there?” and he pointed to the Carquinez Woods, which were just looming out of the morning horizon in the distance.
Bret Harte, In the Carquinez Woods. Nguồn: Project Gutenberg #2310. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Now the steeple of the old church loomed weirdly against the dark background of the sky and then vanished.

Giờ đây, tháp chuông của nhà thờ cũ hiện ra lờ mờ một cách kỳ lạ trên nền trời tối đen rồi biến mất.dịch máy, chưa biên tập

Frederic Stewart Isham, The Strollers. Nguồn: Project Gutenberg #29726. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A fortune was at stake, and the shadow of a prison loomed out over across the waters and threatened to close in behind them.

Một vận may đang bị đe dọa, và cái bóng của một nhà tù hiện ra lờ mờ trên mặt nước và đe dọa áp sát họ.dịch máy, chưa biên tập

1839?-1898 Old Sleuth, The "Dock Rats" of New York; Or, The Smuggler Band's Last Stand. Nguồn: Project Gutenberg #5248. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Here, in the light which hung above the river's surface, they could see the bulk of the steamer looming almost in their faces.

Ở đây, trong ánh sáng lơ lửng trên mặt sông, họ có thể nhìn thấy phần lớn chiếc tàu hơi nước hiện ra lờ mờ trước mặt họ.dịch máy, chưa biên tập

Emerson Hough, The Purchase Price; Or, The Cause of Compromise. Nguồn: Project Gutenberg #11593. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The huge pile of the Presidio, looming against the leaden sky, looks black and gloomy.
Mayne Reid, The White Chief: A Legend of Northern Mexico. Nguồn: Project Gutenberg #23193. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
At each effort she made to rout it, it loomed to greater heights.
Edgar Saltus, Eden: An Episode. Nguồn: Project Gutenberg #31924. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Then, as they spun round the final curve, as the great square house loomed out of the mist, he replied without slackening his vigilance.
Katherine Cecil Thurston, The Gambler: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #33490. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Darkness coming on, we hurried to several mud huts that loomed up in the distance.
Nathaniel H. Bishop, The Pampas and Andes: A Thousand Miles' Walk Across South America. Nguồn: Project Gutenberg #69091. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
It seemed to me, as I gazed before me, that the spirit he evoked loomed sadly among the shadows.
B. L. Farjeon, Devlin the Barber. Nguồn: Project Gutenberg #53044. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB