Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng phổ thông số 29

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “a formal organization of people or groups of people”

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. Psychological and neuroscientific research provides insight into how motivational states _____ and how they are translated into behaviour.

Đang tải đề...