Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng A2 số 9

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “defend, explain, clear away, or make excuses for by reasoning”

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. The _____ party stopped immediately, and Winks made his way to them, laboriously limping and uttering plaintive cries.

Đang tải đề...