reconciliation
danh từC2- reconciliations
reconciliation nghĩa là hòa giải (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
reconciliation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the reestablishing of cordial relations.
Các nét nghĩa của từ reconciliation
- 1
danh từC2
the reestablishing of cordial relations
việc thiết lập lại mối quan hệ thân mậtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa rapprochement
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
effecting a reconciliation39 lần trong kho sách
token of reconciliation45 lần trong kho sách
overtures of reconciliation19 lần trong kho sách
- 2
danh từC2
getting two things to correspond
nhận được hai thứ tương ứngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa balancing
Câu hỏi thường gặp về reconciliation
reconciliation nghĩa là gì?
reconciliation nghĩa là hòa giải (bản dịch máy, chưa biên tập). reconciliation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the reestablishing of cordial relations.
reconciliation được dùng trong câu như thế nào?
The African Union, Britain, and the United States welcomed the agreement saying they hope it will bring peace and reconciliation to the country. («Kenya negotiations resume; parliament to debate power sharing accord», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=100821 (bản sửa đổi 4820887).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/reconciliation, mã đối chiếu EV-C305024E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng