Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

tropic

tính từ
B2
US/ˈtɹɑpɪk/
Ý nghĩa trọng tâm

tropic nghĩa là nhiệt đới.

tropic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or situated in or characteristic of the tropics (the region on either side of the equator).

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B2

    relating to or situated in or characteristic of the tropics (the region on either side of the equator)

    →

    liên quan đến, nằm ở hoặc đặc trưng của vùng nhiệt đới (vùng ở hai bên đường xích đạo)

    Đồng nghĩa:tropical
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (7)
    tropic of capricorn
    140 lần trong kho sách
    tropic of cancer
    136 lần trong kho sách
    tropic vegetation
    28 lần trong kho sách
    tropic climes
    8 lần trong kho sách
    tropic suns
    10 lần trong kho sách
    tropic clime
    8 lần trong kho sách
    tropic downpour
    6 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    B2

    of weather or climate

    →

    về thời tiết hoặc khí hậu

    Đồng nghĩa:tropical
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa tropic và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Sir, it’s the same with most men that have been carbonadoed, as they call it, in the tropic seas.”
Stevenson, Robert Louis, Kidnapped, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Around us, on the great lawn, were many tropic or half-tropic plants, and the native roses, still abloom.

Xung quanh chúng tôi, trên bãi cỏ rộng lớn, có rất nhiều loài thực vật nhiệt đới hoặc bán nhiệt đới, và những bông hồng bản địa vẫn đang nở rộ.

Hough, Emerson, The Lady and the Pirate Being the Plain Tale of a Diligent Pirate and a Fair Captive, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Twenty-five days afterwards, we passed the second tropic, and reached the boundaries of the variable winds of our regions.
Las Cases, Emmanuel-Auguste-Dieudonné, comte de, Memoirs of the life, exile, and conversations of the Emperor Napoleon. (Vol. IV), Tiếng Anh (Anh - Anh)
“My!” he added, contemplating his master’s perspiring countenance, “you blush like garden carrot; well, gold hot wear in afternoon sun beneath Tropic of Cancer.

"Của tôi!" anh nói thêm, ngắm nhìn khuôn mặt đẫm mồ hôi của chủ nhân, “em đỏ mặt như củ cà rốt trong vườn; à, bộ đồ vàng rực dưới nắng chiều bên dưới Chí tuyến Bắc.

Haggard, H. Rider (Henry Rider), A Yellow God: An Idol of Africa, Tiếng Anh (Anh - Anh)
These tropic breezes came like benevolent fairies, to aid our groaning Titan in his labors.
Warfield, Catherine A. (Catherine Ann), Miriam Monfort A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The tropic night soon closed and darkness shut down with great rapidity.

Đêm nhiệt đới sớm khép lại và bóng tối buông xuống rất nhanh.

Goldfrap, John Henry, The Boy Aviators' Polar Dash; or, Facing Death in the Antarctic, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
'Tis but a snow-white tropic bird, suspended in mid-air on motionless wing, his long scarlet pendrices almost invisible at such a height.
Becke, Louis, "Martin of Nitendi"; and The River of Dreams 1901, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Lovely!" cried Fitz enthusiastically, forgetting all his troubles in the wondrous tropic beauty of the golden shores.
Fenn, George Manville, Fitz the Filibuster, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Sir, it’s the same with most men that have been carbonadoed, as they call it, in the tropic seas.”
Stevenson, Robert Louis, Kidnapped (Illustrated) Being Memoirs of the Adventures of David Balfour in the Year 1751, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Soon the swift tropic dusk would drop like a pall.
Goldfrap, John Henry, The Ocean Wireless Boys and the Lost Liner, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Sir, it's the same with most men that have been carbonadoed, as they call it, in the tropic seas."
Stevenson, Robert Louis, The Works of Robert Louis Stevenson - Swanston Edition, Vol. 10, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The scene behind represented a magnificent temple, half hidden in an artificial wood of tropic trees and shrubs, which filled the stage.
Kingsley, Charles, Hypatia — or New Foes with an Old Face, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về tropic (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. tropic nghĩa là gì trong tiếng Việt?

tropic có nghĩa chính là: liên quan đến, nằm ở hoặc đặc trưng của vùng nhiệt đới (vùng ở hai bên đường xích đạo). Định nghĩa tiếng Anh: "relating to or situated in or characteristic of the tropics (the region on either side of the equator)".

2. tropic thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

tropic là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của tropic theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), tropic được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈtɹɑpɪk/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. tropic thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ tropic được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của tropic gồm những dạng nào?

Từ tropic có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với tropic là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: tropic of capricorn, tropic of cancer, tropic vegetation, tropic climes, tropic suns.

7. tropic có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: tropical. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến tropic?

Từ tropic xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với tropic đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Sir, it’s the same with most men that have been carbonadoed, as they call it, in the tropic seas.”". Câu văn minh họa cách dùng tropic làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng tropic?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.