Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “freedom”

969 câu thật có từ freedom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: freedom nghĩa là sự tự do. freedom là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the condition of being free. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ freedom

Danh sách câu dẫn chứng (57 câu)

Từ hay đi cùng freedom

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
freedom of speech945 lần
perfect freedom712 lần
degrees of freedom414 lần
religious freedom498 lần
freedom of expression535 lần
freedom of action384 lần
absolute freedom221 lần
personal freedom305 lần
greater freedom378 lần
sense of freedom426 lần
freedom of religion222 lần
medal of freedom112 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ freedom

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ freedom trong kho câu?
Kho câu có 969 câu có từ freedom hoặc các dạng của từ, trích từ 667 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ freedom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ freedom gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 345 câu, rồi Bậc B1 với 192 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ freedom?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ freedom: Quá khứ đơn (132 câu), Câu phủ định (111 câu), can và could (69 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.