Câu tiếng Anh có từ “freedom”
962 câu thật có từ freedom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: freedom nghĩa là sự tự do. freedom là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the condition of being free. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ freedom
Danh sách câu dẫn chứng (131 câu)
Từ hay đi cùng freedom
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| freedom of speech | 945 lần |
| perfect freedom | 712 lần |
| degrees of freedom | 414 lần |
| religious freedom | 498 lần |
| freedom of expression | 535 lần |
| freedom of action | 384 lần |
| absolute freedom | 221 lần |
| personal freedom | 305 lần |
| greater freedom | 378 lần |
| sense of freedom | 426 lần |
| freedom of religion | 222 lần |
| medal of freedom | 112 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ freedom
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ freedom trong kho câu?
- Kho câu có 962 câu có từ freedom hoặc các dạng của từ, trích từ 665 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ freedom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ freedom gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 340 câu, rồi Bậc B1 với 191 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ freedom?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ freedom: Quá khứ đơn (131 câu), Câu phủ định (110 câu), can và could (68 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.