contradictory
tính từcontradictory nghĩa là mâu thuẫn.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từB2
of words or propositions so related that both cannot be true and both cannot be false
→của các từ hoặc mệnh đề có liên quan đến mức cả hai đều không thể đúng và cả hai đều không thể sai
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)contradictory statements81 lần trong kho sáchcontradictory rumours27 lần trong kho sáchcontradictory propositions19 lần trong kho sáchmutually contradictory19 lần trong kho sáchcontradictory assertions15 lần trong kho sáchcontradictory reports65 lần trong kho sáchcontradictory suppositions10 lần trong kho sáchcontradictory opinions65 lần trong kho sách - 2tính từB2
that confounds or contradicts or confuses
→điều đó gây nhầm lẫn hoặc mâu thuẫn hoặc gây nhầm lẫn
Đồng nghĩa:confounding - 3tính từB2
in disagreement
→bất đồng
Đồng nghĩa:at odds, conflicting, self-contradictory
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa contradictory và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
It had all come from the duality of his nature, the presence of contradictory elements within him.Tất cả đều xuất phát từ tính hai mặt trong bản chất của anh ta, sự hiện diện của những yếu tố trái ngược nhau trong anh ta.
The contradictory man's wife was ready to commit crime, if necessary, in this cause, and would have cheerfully cracked the bank in Colbury.Vợ của người đàn ông mâu thuẫn này sẵn sàng phạm tội, nếu cần thiết, vì lý do này, và sẽ vui vẻ phá ngân hàng ở Colbury.
Equally contradictory would she appear, when occasionally she would obtain leave from the Superior to tell her dreams.The seemingly contradictory proliferation of blood vessels may reflect an attempt to overcome a previous phase of dysvascularity.Sự tăng sinh dường như trái ngược nhau của các mạch máu có thể phản ánh nỗ lực vượt qua giai đoạn rối loạn mạch máu trước đó.
"I know you think the two positions contradictory; but both these views are sound and true.He was really not off his head with his contradictory ways; no, before heaven he wasn't, and he would explain, he would make everything clear.All eyes are turned towards the King of Prussia, whose conduct still appears contradictory.The witnesses were stupid and unreliable and contradictory, as witnesses always are.Các nhân chứng đều ngu ngốc, không đáng tin cậy và mâu thuẫn, như các nhân chứng luôn như vậy.
"My father?" asked the countess, who had struggled with the most contradictory emotions while listening to the words of the prince.Indeed, so accommodating was her disposition that she was quite ready to believe her own hasty concoctions, however contradictory, at a moment's notice."It does appear rather contradictory on the face of it," agreed Mr. Cleveland.Though inclined to be contradictory in his intercourse with his fellow-men, he was merry and jocose when his views were opposed to theirs.Câu hỏi thường gặp về contradictory (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. contradictory nghĩa là gì trong tiếng Việt?
contradictory có nghĩa chính là: của các từ hoặc mệnh đề có liên quan đến mức cả hai đều không thể đúng và cả hai đều không thể sai. Định nghĩa tiếng Anh: "of words or propositions so related that both cannot be true and both cannot be false".
2. contradictory thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
contradictory là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của contradictory theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), contradictory được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌkɑntɹəˈdɪktɚi/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. contradictory thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ contradictory được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của contradictory gồm những dạng nào?
Từ contradictory có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với contradictory là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: contradictory statements, contradictory rumours, contradictory propositions, mutually contradictory, contradictory assertions.
7. contradictory có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: confounding, at odds, conflicting, self-contradictory. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến contradictory?
Từ contradictory xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với contradictory đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "It had all come from the duality of his nature, the presence of contradictory elements within him." (Dịch nghĩa: Tất cả đều xuất phát từ tính hai mặt trong bản chất của anh ta, sự hiện diện của những yếu tố trái ngược nhau trong anh ta.). Câu văn minh họa cách dùng contradictory làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng contradictory?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.