formal
tính từB1- formals
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
formal nghĩa là chính thức (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
formal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being in accord with established forms and conventions and requirements (as e.g. of formal dress).
Các nét nghĩa của từ formal
- 1
tính từB1
being in accord with established forms and conventions and requirements (as e.g. of formal dress)
phù hợp với các hình thức, quy ước và yêu cầu đã được thiết lập (ví dụ: về trang phục trang trọng)dịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa informal
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
formal logic174 lần trong kho sách
formal declaration156 lần trong kho sách
formal complaint142 lần trong kho sách
formal introduction175 lần trong kho sách
formal education306 lần trong kho sách
formal courtesy131 lần trong kho sách
formal politeness105 lần trong kho sách
formal proposal137 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
characteristic of or befitting a person in authority
đặc điểm của hoặc phù hợp với một người có thẩm quyềndịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từB1
(of spoken and written language) adhering to traditional standards of correctness and without casual, contracted, and colloquial forms
(của ngôn ngữ nói và viết) tuân thủ các tiêu chuẩn truyền thống về tính đúng đắn và không có các hình thức thông thường, hợp đồng và thông tụcdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa informal
Câu hỏi thường gặp về formal
formal nghĩa là gì?
formal nghĩa là chính thức (bản dịch máy, chưa biên tập). formal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being in accord with established forms and conventions and requirements (as e.g. of formal dress).
formal dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ formal có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
formal được dùng trong câu như thế nào?
After you have studied probability and probability distributions, you will use formal methods for drawing conclusions from "good" data. («Definitions of Statistics, Probability, and Key Terms», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/formal, mã đối chiếu EV-913572D1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng