E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flat”

633 câu thật có từ flat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flat nghĩa là bằng phẳng. flat là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having a surface without slope, tilt in which no part is higher or lower than another. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng flat

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • flat bottomed624 lần
  • flat topped393 lần
  • lying flat753 lần
  • flat stone782 lần
  • flat stones427 lần
  • flat roof445 lần
  • flat roofs242 lần
  • flat surface483 lần
  • flat rock543 lần
  • flat roofed193 lần
  • broad flat499 lần
  • mud flat188 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flat

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flat trong kho câu?
Kho câu có 633 câu có từ flat hoặc các dạng của từ, trích từ 572 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flat gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 188 câu, rồi Bậc B1 với 129 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flat?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flat: Quá khứ đơn (67 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (45 câu), can và could (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.