lighten
động từB2- lightened
- lightening
- lightens
lighten nghĩa là làm nhẹ đi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
lighten là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make more cheerful.
Các nét nghĩa của từ lighten
- 1
động từB2
make more cheerful
làm vui vẻ hơndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lighten up · buoy upTrái nghĩa weigh down
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
lighten the load125 lần trong kho sách
lighten the burden138 lần trong kho sách
lighten the burdens37 lần trong kho sách
considerably lighten54 lần trong kho sách
lighten the gentiles19 lần trong kho sách
lighten the tedium18 lần trong kho sách
- 2
động từB2
reduce the weight on
giảm trọng lượng trêndịch máy, chưa biên tập
- 3
động từB2
become more cheerful
trở nên vui vẻ hơndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lighten up · buoy up
Câu hỏi thường gặp về lighten
lighten nghĩa là gì?
lighten nghĩa là làm nhẹ đi (bản dịch máy, chưa biên tập). lighten là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make more cheerful.
lighten được dùng trong câu như thế nào?
"Nor Jack either," put in Cynthia, eagerly, with a lightened heart. (Ellen Douglas Deland, Oakleigh. Nguồn: Project Gutenberg #76126.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lighten, mã đối chiếu EV-09029558. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng