overlap
danh từB2- overlapped
- overlapping
- overlaps
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
overlap nghĩa là chồng chéo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
overlap là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a representation of common ground between theories or phenomena.
Các nét nghĩa của từ overlap
- 1
danh từB2
a representation of common ground between theories or phenomena
một đại diện của điểm chung giữa các lý thuyết hoặc hiện tượngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa convergence · intersection
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
orbital overlap28 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the property of partial coincidence in time
tính chất trùng hợp một phần về thời giandịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
a flap that lies over another part
một cái nắp nằm trên một phần khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lap
Câu hỏi thường gặp về overlap
overlap nghĩa là gì?
overlap nghĩa là chồng chéo (bản dịch máy, chưa biên tập). overlap là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a representation of common ground between theories or phenomena.
overlap dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ overlap có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
overlap được dùng trong câu như thế nào?
But it is a real pleasing feature of your civilisation, this overlapping of nursery tenderness upon maturer years, and I hope it will spread. (Sara Jeannette Duncan, An American Girl in London. Nguồn: Project Gutenberg #45925.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/overlap, mã đối chiếu EV-8C40115D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng