Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader
 

overlap

danh từB2
US/ˈoʊvɚˌlæp/
overlapped
overlapping
overlaps

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

overlap nghĩa là chồng chéo (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

overlap là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a representation of common ground between theories or phenomena.

Các nét nghĩa của từ overlap

  1. 1

    danh từB2

    a representation of common ground between theories or phenomena

    một đại diện của điểm chung giữa các lý thuyết hoặc hiện tượngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa convergence · intersection

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • orbital overlap28 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    the property of partial coincidence in time

    tính chất trùng hợp một phần về thời giandịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB2

    a flap that lies over another part

    một cái nắp nằm trên một phần khácdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa lap

Câu hỏi thường gặp về overlap

overlap nghĩa là gì?

overlap nghĩa là chồng chéo (bản dịch máy, chưa biên tập). overlap là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a representation of common ground between theories or phenomena.

overlap dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ overlap có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

overlap được dùng trong câu như thế nào?

But it is a real pleasing feature of your civilisation, this overlapping of nursery tenderness upon maturer years, and I hope it will spread. (Sara Jeannette Duncan, An American Girl in London. Nguồn: Project Gutenberg #45925.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/overlap, mã đối chiếu EV-8C40115D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “overlap” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa overlap và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

But it is a real pleasing feature of your civilisation, this overlapping of nursery tenderness upon maturer years, and I hope it will spread.

Nhưng đó là một đặc điểm thực sự thú vị trong nền văn minh của các bạn, sự chồng chéo của sự dịu dàng khi còn nhỏ trong những năm trưởng thành, và tôi hy vọng nó sẽ lan rộng.dịch máy, chưa biên tập

Sara Jeannette Duncan, An American Girl in London. Nguồn: Project Gutenberg #45925. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He really had a brilliant scheme in his head--some essays which should interlace and overlap each other like a linked chain of curious workmanship.
Rosa Nouchette Carey, Herb of Grace. Nguồn: Project Gutenberg #4005. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
By gradually covering our front with parapet, and extending to the left, we approached the railroad toward Acworth and overlapped the enemy's right.
William T. Sherman, Memoirs of General William T. Sherman: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4361. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Don't worry though, there are patterns there and much of the endings overlap so it is easier to remember them.

Tuy nhiên, đừng lo lắng, có những mẫu ở đó và nhiều phần cuối trùng nhau nên bạn sẽ dễ nhớ chúng hơn.dịch máy, chưa biên tập

«Spanish/Present», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=3549 (bản sửa đổi 4343307). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The transition from gibberish to real words is not obvious(Oller) as this stage often overlaps with the acquisition of an infant’s first words.
«Psycholinguistics/Development of Speech Production», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105678 (bản sửa đổi 2580893). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
After the transit stop is placed, a transit line should be added that overlaps with the desired stops.
«Transportation Systems Simulation - A Tutorial for Multi-Modal Simulation Using VISSIM/Transit: Traffic Data Input», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365599 (bản sửa đổi 3117986). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Understanding the effects of Digital Piracy might be challenging due to its complexity and overlapping with different aspects.

Việc hiểu tác động của Vi phạm bản quyền kỹ thuật số có thể là một thách thức do tính phức tạp và chồng chéo với các khía cạnh khác nhau của nó.dịch máy, chưa biên tập

«Information Technology and Ethics/Digital Piracy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415286 (bản sửa đổi 3771453). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In the model, three different units can be identified in an overlapping, double-circular figure.

Trong mô hình này, ba đơn vị khác nhau có thể được xác định trong một hình tròn kép chồng lên nhau.dịch máy, chưa biên tập

«Reflections on Bhabha, Riley and Wikan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=79135 (bản sửa đổi 418665). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The approach to playing is similar to Sudoku but with possibly more emphasis on scanning the squares and overlap rather than columns and rows.

Cách chơi tương tự như Sudoku nhưng có thể nhấn mạnh hơn vào việc quét các ô vuông và chồng lên nhau hơn là các cột và hàng.dịch máy, chưa biên tập

«Enjoying Math - Learning Problem Solving with Fun Math Puzzles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281191 (bản sửa đổi 4408701). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
For triplex working, conditions are much more difficult and the wave length of each transmitter has virtually to overlap.

Đối với hoạt động triplex, các điều kiện khó khăn hơn nhiều và độ dài sóng của mỗi máy phát hầu như chồng lên nhau.dịch máy, chưa biên tập

«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Henry Trethowan Simmons/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=474162 (bản sửa đổi 4488684). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These three components interpenetrate each other and their functions overlap.

Ba thành phần này thâm nhập lẫn nhau và chức năng của chúng chồng chéo lên nhau.dịch máy, chưa biên tập

«Naturality», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=116852 (bản sửa đổi 2609393). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Alderfer adapted Maslow's hierarchy of needs by compressing the five needs down to three, explaining the overlapping nature of all of the needs.
«Motivation and emotion/Book/2024/ERG theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=292048 (bản sửa đổi 2729381). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0