E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flat”

633 câu thật có từ flat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flat nghĩa là bằng phẳng. flat là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having a surface without slope, tilt in which no part is higher or lower than another. Xem trang từ điển đầy đủ

  • This can be very cool, it will add life to the "flat" sound of your instrument.

    Từ trong câu: instrument, flat, cool, add, life, sound

    «Reaktor/Tutorials/Use of IC Send module with any sequencer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=31403 (bản sửa đổi 4045934). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There will be a lot to see to, but I shall try to sub-let this flat.

    Từ trong câu: sub, flat, lot, see, try, let

    Amy Le Feuvre, Jock's inheritance. Nguồn: Project Gutenberg #76969. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • From now on it will be a flat-out contest for delegates.

    Từ trong câu: delegate, now, flat, out, contest

    «Clinton and Obama in tight race, McCain surges in Super Tuesday voting», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=98664 (bản sửa đổi 4816037). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • My limbs became flat, or round, or neither, at his will.

    Từ trong câu: limb, become, flat, round, neither

    Walter Colton, Deck and port. Nguồn: Project Gutenberg #70022. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Going flat out will improve your stamina, speed, and timing.

    Từ trong câu: stamina, go, flat, out, improve, speed, time

    «Aikido/Pacing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=84672 (bản sửa đổi 2018122). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • To make it lie flat, the twist will need to be removed.

    Từ trong câu: twist, make, lie, flat, need, remove

    «Knots/Caring for cordage», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=182248 (bản sửa đổi 4615293). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The breast will be hard, flat and swollen.

    Từ trong câu: swell, breast, hard, flat

    «Cracked nipples», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=593603 (bản sửa đổi 10940228). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Using boundary surfaces to create flat surfaces will not result in perfectly flat surfaces.

    Từ trong câu: boundary, use, surface, create, flat, result, perfectly

    «Pro Engineer/Surface Tips», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=14227 (bản sửa đổi 3348416). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You will notice that there is still a lot of flat surface.

    Bạn sẽ nhận thấy rằng vẫn còn rất nhiều bề mặt phẳng.

    Từ trong câu: surface, notice, still, lot, flat

    «Game Creation with XNA/3D Development/Skybox», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251298 (bản sửa đổi 4617747). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The sound will have a slightly oscillating quality, and resonates better than a flat pitch.

    Âm thanh sẽ có chất lượng dao động nhẹ và vang tốt hơn so với âm vực phẳng.

    Từ trong câu: slightly, resonate, sound, quality, better, flat, pitch

    «Cello Handbook/Vibrato», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=97091 (bản sửa đổi 3228690). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Later on, we will give this a name: we call these flat surfaces.

    Từ trong câu: surface, late, give, name, call, flat

    «General Relativity/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130894 (bản sửa đổi 4650338). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Then, again, it should lie perfectly flat on the floor, otherwise it will crease in a very short time, and be worthless.

    Từ trong câu: crease, worthless, again, lie, perfectly, flat, floor, otherwise

    M. E. Hume-Griffith, Behind the Veil in Persia and Turkish Arabia An Account of an Englishwoman's Eight Years' Residence Amongst the Women of the East. Nguồn: Project Gutenberg #39463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then, when the mortgages are paid off on your building, the rent of the upper flats will make us quite independent.

    Từ trong câu: mortgage, paid, off, build, rent, upper, flat, make

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng flat

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • flat bottomed624 lần
  • flat topped393 lần
  • lying flat753 lần
  • flat stone782 lần
  • flat stones427 lần
  • flat roof445 lần
  • flat roofs242 lần
  • flat surface483 lần
  • flat rock543 lần
  • flat roofed193 lần
  • broad flat499 lần
  • mud flat188 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flat

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flat trong kho câu?
Kho câu có 633 câu có từ flat hoặc các dạng của từ, trích từ 572 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flat gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 188 câu, rồi Bậc B1 với 129 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flat?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flat: Quá khứ đơn (67 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (45 câu), can và could (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.