resonate
động từC1- resonated
- resonates
- resonating
resonate nghĩa là cộng hưởng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
resonate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: sound with resonance.
Các nét nghĩa của từ resonate
- 1
động từC1
sound with resonance
âm thanh có sự cộng hưởngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa vibrate
- 2
động từC1
be received or understood
được tiếp nhận hoặc hiểudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa come across
Câu hỏi thường gặp về resonate
resonate nghĩa là gì?
resonate nghĩa là cộng hưởng (bản dịch máy, chưa biên tập). resonate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: sound with resonance.
resonate được dùng trong câu như thế nào?
The sound will have a slightly oscillating quality, and resonates better than a flat pitch. («Cello Handbook/Vibrato», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=97091 (bản sửa đổi 3228690).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/resonate, mã đối chiếu EV-DDCC6318. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng