Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

penalize

động từB2
US/ˈpɛnəˌlaɪz/
penalise
penalised
penalises
penalising
penalized
penalizes
penalizing

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

penalize nghĩa là trừng phạt (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

penalize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: impose a penalty on.

Các nét nghĩa của từ penalize

  1. 1

    động từB2

    impose a penalty on

    áp dụng hình phạt đối vớidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa punish · penalise

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • penalize gryffindor11 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về penalize

penalize nghĩa là gì?

penalize nghĩa là trừng phạt (bản dịch máy, chưa biên tập). penalize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: impose a penalty on.

penalize dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ penalize có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

penalize được dùng trong câu như thế nào?

However, this procedure may penalize a group of truly outstanding performers or reward a group of poor ones. («Techniques of Performance Appraisal», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/penalize, mã đối chiếu EV-83516004. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “penalize” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa penalize và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

However, this procedure may penalize a group of truly outstanding performers or reward a group of poor ones.

Tuy nhiên, thủ tục này có thể trừng phạt một nhóm người có thành tích thực sự xuất sắc hoặc khen thưởng một nhóm người kém cỏi.dịch máy, chưa biên tập

«Techniques of Performance Appraisal», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
It can be difficult for new teachers teaching in multiethnic classrooms to devise interesting assessments that do not penalize any groups of students.

Giáo viên mới giảng dạy trong các lớp học đa sắc tộc có thể gặp khó khăn trong việc đưa ra những đánh giá thú vị mà không phạt bất kỳ nhóm học sinh nào.dịch máy, chưa biên tập

«Contemporary Educational Psychology/Chapter 10: Teacher-Made Assessment Strategies/Selecting Appropriate Assessments, Part 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=132197 (bản sửa đổi 4583775). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Motorsports using standing starts usually penalize drivers who "jump the start", or redlight, by moving before the green light is lit.

Các môn đua xe thể thao sử dụng chế độ xuất phát ở trạng thái đứng thường phạt những người lái xe "nhảy xuất phát" hoặc vượt đèn đỏ bằng cách di chuyển trước khi đèn xanh bật sáng.dịch máy, chưa biên tập

«Standing start», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=329029 (bản sửa đổi 10907230). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Department of Justice does not penalize freight train companies despite them violating the law.
«Mobility 2050/Trains Instead of Planes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463180 (bản sửa đổi 4393034). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
All actions of a state may be questioned by the House, and the state may be penalized for inappropriate action as determined by the House.
«Democracy Project/Open Source Constitution», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=64323 (bản sửa đổi 2247326). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He considered that the young radio experimenters who were carrying Australia along the paths of peaceful scientific accomplishment should be subsidised rather than penalised.

Ông cho rằng những nhà thí nghiệm vô tuyến trẻ tuổi đang đưa nước Úc đi theo con đường đạt được thành tựu khoa học hòa bình nên được trợ cấp thay vì bị trừng phạt.dịch máy, chưa biên tập

«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Trevor Watkins/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422766 (bản sửa đổi 4668105). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Should be included in all chemical reactions (but won't be penalized).
«IB Chemistry/Stoichiometry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=11454 (bản sửa đổi 4660579). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Ethical evaluation must consider whether a system that indirectly penalizes lower-paid experts is justified or whether it restricts opportunity without clear public benefit.
«Professionalism/The US Tech Sector, the H-1B Visa, and Employment Abuse», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=480433 (bản sửa đổi 4607177). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
On the other hand, we must also penalize those who add to the over consumption of resources.
«Introduction to Sociology/Social psychology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=43250 (bản sửa đổi 4469323). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Search engines penalize sites using black hat techniques by ranking them lower, or by not showing them on search results at all.
«Search engine optimization», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=84421 (bản sửa đổi 10982825). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Employers of these children who could not show this were penalised.

Người sử dụng lao động của những đứa trẻ này không thể chứng minh được điều này sẽ bị phạt.dịch máy, chưa biên tập

«Ragged school», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=705536 (bản sửa đổi 10833956). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is tantamount, he said, to penalizing Amin for asserting his right of appeal.
«Egyptian doctor sentenced to fifteen years jail, 1,500 lashes in Saudi Arabia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=116620 (bản sửa đổi 4817105). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5