Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

rib

danh từ
B2
US/ˈɹɪb/
ribs
Ý nghĩa trọng tâm

rib nghĩa là xương sườn.

rib là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: support resembling the rib of an animal.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    support resembling the rib of an animal

    →

    hỗ trợ giống như xương sườn của động vật

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    rib ta
    160 lần trong kho sách
    rib ta's
    40 lần trong kho sách
    hump rib
    42 lần trong kho sách
    longitudinal rib
    36 lần trong kho sách
    fifth rib
    96 lần trong kho sách
    mid rib
    66 lần trong kho sách
    rib cage
    49 lần trong kho sách
    rib of beef
    48 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    any of the 12 pairs of curved arches of bone extending from the spine to or toward the sternum in humans (and similar bones in most vertebrates)

    →

    bất kỳ cặp nào trong số 12 cặp vòm xương cong kéo dài từ cột sống đến hoặc về phía xương ức ở người (và các xương tương tự ở hầu hết các động vật có xương sống)

    Đồng nghĩa:costa
  3. 3danh từ
    B2

    cut of meat including one or more ribs

    →

    miếng thịt bao gồm một hoặc nhiều xương sườn

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa rib và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Having walked five miles we encamped near a small cluster of pines about two miles from the Dog-Rib Rock.

Sau khi đi bộ năm dặm, chúng tôi cắm trại gần một cụm thông nhỏ cách Dog-Rib Rock khoảng hai dặm.

Franklin, John, The Journey to the Polar Sea, Tiếng Anh (Anh - Anh)
A man's wife is his very own, the breath of his nostril, the blood of his heart, the rib from his body.
Trollope, Anthony, The Last Chronicle of Barset, Tiếng Anh (Anh - Anh)
In this I believe him, as Roan Robin’s ribs and coat show no marks of contradiction.

Về điều này, tôi tin anh ấy, vì xương sườn và áo khoác của Roan Robin không có dấu hiệu mâu thuẫn.

Scott, Walter, Redgauntlet: A Tale of the Eighteenth Century, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"They'll travel ten miles to take a spare-rib or a piece of fresh beef to a new neighbor.
Quick, Herbert, Vandemark's Folly, Nguyên văn tác phẩm
They accused her of breaking all those ribs by witchcraft, and asked her if she was not a witch?
Twain, Mark, The Mysterious Stranger, and Other Stories, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Ja," replied Hans, who, being a more expert cook, was already busy with a rib.
Ballantyne, R. M. (Robert Michael), The Settler and the Savage, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"We thought Bratton was for a while, but the bullet hit a rib and glanced out again, making only a flesh wound.
Ely, Wilmer M. (Wilmer Mateo), 1875?-1918, The Boy Chums in the Florida Jungle or, Charlie West and Walter Hazard with the Seminole Indians, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The animal was lifted and thrown down at a considerable distance, and several of its ribs broken.
Head, Francis Bond, Sir, The Life and Adventures of Bruce, the African Traveller, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Go, call the rascally doctor, whose ribs I will break, and his men, whom I will murder, for this job."
Besant, Walter, The Chaplain of the Fleet, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The ribs are to be twenty-one inches from the centre of one to the centre of the next one.
Optic, Oliver, Stem to Stern; or, building the boat, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Some rib carriages have to be adjusted in both sides.
Wikimedia contributors, Machine Knitting/Other garments
Knit neck border and front borders in rib and make buttonholes in one side.
Wikimedia contributors, Machine Knitting/Baby knitting

Câu hỏi thường gặp về rib (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. rib nghĩa là gì trong tiếng Việt?

rib có nghĩa chính là: hỗ trợ giống như xương sườn của động vật. Định nghĩa tiếng Anh: "support resembling the rib of an animal".

2. rib thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

rib là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của rib theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), rib được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɹɪb/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. rib thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ rib được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của rib gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của rib gồm: ribs.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với rib là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: rib ta, rib ta's, hump rib, longitudinal rib, fifth rib.

7. rib có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: costa. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến rib?

Từ rib xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với rib đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Having walked five miles we encamped near a small cluster of pines about two miles from the Dog-Rib Rock." (Dịch nghĩa: Sau khi đi bộ năm dặm, chúng tôi cắm trại gần một cụm thông nhỏ cách Dog-Rib Rock khoảng hai dặm.). Câu văn minh họa cách dùng rib làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng rib?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.