rib
danh từ- ribs
rib nghĩa là xương sườn.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
support resembling the rib of an animal
→hỗ trợ giống như xương sườn của động vật
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)rib ta160 lần trong kho sáchrib ta's40 lần trong kho sáchhump rib42 lần trong kho sáchlongitudinal rib36 lần trong kho sáchfifth rib96 lần trong kho sáchmid rib66 lần trong kho sáchrib cage49 lần trong kho sáchrib of beef48 lần trong kho sách - 2danh từB2
any of the 12 pairs of curved arches of bone extending from the spine to or toward the sternum in humans (and similar bones in most vertebrates)
→bất kỳ cặp nào trong số 12 cặp vòm xương cong kéo dài từ cột sống đến hoặc về phía xương ức ở người (và các xương tương tự ở hầu hết các động vật có xương sống)
Đồng nghĩa:costa - 3danh từB2
cut of meat including one or more ribs
→miếng thịt bao gồm một hoặc nhiều xương sườn
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa rib và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Having walked five miles we encamped near a small cluster of pines about two miles from the Dog-Rib Rock.Sau khi đi bộ năm dặm, chúng tôi cắm trại gần một cụm thông nhỏ cách Dog-Rib Rock khoảng hai dặm.
A man's wife is his very own, the breath of his nostril, the blood of his heart, the rib from his body.In this I believe him, as Roan Robin’s ribs and coat show no marks of contradiction.Về điều này, tôi tin anh ấy, vì xương sườn và áo khoác của Roan Robin không có dấu hiệu mâu thuẫn.
"They'll travel ten miles to take a spare-rib or a piece of fresh beef to a new neighbor.They accused her of breaking all those ribs by witchcraft, and asked her if she was not a witch?"Ja," replied Hans, who, being a more expert cook, was already busy with a rib."We thought Bratton was for a while, but the bullet hit a rib and glanced out again, making only a flesh wound.The animal was lifted and thrown down at a considerable distance, and several of its ribs broken."Go, call the rascally doctor, whose ribs I will break, and his men, whom I will murder, for this job."The ribs are to be twenty-one inches from the centre of one to the centre of the next one.Some rib carriages have to be adjusted in both sides.Knit neck border and front borders in rib and make buttonholes in one side.Câu hỏi thường gặp về rib (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. rib nghĩa là gì trong tiếng Việt?
rib có nghĩa chính là: hỗ trợ giống như xương sườn của động vật. Định nghĩa tiếng Anh: "support resembling the rib of an animal".
2. rib thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
rib là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của rib theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), rib được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɹɪb/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. rib thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ rib được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của rib gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của rib gồm: ribs.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với rib là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: rib ta, rib ta's, hump rib, longitudinal rib, fifth rib.
7. rib có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: costa. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến rib?
Từ rib xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với rib đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Having walked five miles we encamped near a small cluster of pines about two miles from the Dog-Rib Rock." (Dịch nghĩa: Sau khi đi bộ năm dặm, chúng tôi cắm trại gần một cụm thông nhỏ cách Dog-Rib Rock khoảng hai dặm.). Câu văn minh họa cách dùng rib làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng rib?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.