Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

marathon

danh từB2
US/ˈmɛɹəˌθɑn/
marathons

marathon nghĩa là maratông (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

marathon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any long and arduous undertaking.

Các nét nghĩa của từ marathon

  1. 1

    danh từB2

    any long and arduous undertaking

    bất kỳ công việc lâu dài và gian khổ nàodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa endurance contest

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    • taipei marathon9 lần trong kho sách

    • marathon runner23 lần trong kho sách

    • marathon bombings7 lần trong kho sách

    • marathon runners18 lần trong kho sách

    • marathon bombing8 lần trong kho sách

    • ultra marathon8 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    a footrace of 26 miles 385 yards

    một cuộc chạy bộ dài 26 dặm 385 yarddịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB2

    a battle in 490 BC in which the Athenians and their allies defeated the Persians

    một trận chiến vào năm 490 trước Công nguyên trong đó người Athen và các đồng minh của họ đã đánh bại người Ba Tưdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa battle of marathon

Câu hỏi thường gặp về marathon

marathon nghĩa là gì?

marathon nghĩa là maratông (bản dịch máy, chưa biên tập). marathon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any long and arduous undertaking.

marathon được dùng trong câu như thế nào?

He also set a qualifying time in the event for the London Paralympics at the Barcelona Marathon. («Abderrahman Ait Khamouch», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=402015 (bản sửa đổi 9713572).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/marathon, mã đối chiếu EV-5CA1D4AF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “marathon” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa marathon và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He also set a qualifying time in the event for the London Paralympics at the Barcelona Marathon.

Anh ấy cũng ấn định thời gian đủ điều kiện tham dự Paralympic London tại Barcelona Marathon.dịch máy, chưa biên tập

«Abderrahman Ait Khamouch», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=402015 (bản sửa đổi 9713572). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Other sports such as marathons and ultramarathons are also increasing in popularity.

Các môn thể thao khác như marathon và ultramarathon cũng ngày càng được ưa chuộng.dịch máy, chưa biên tập

«Chile», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4008 (bản sửa đổi 10891097). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Persian army was drawn up in the Plain of Marathon, with its center directly in front of the Greek position.

Quân Ba Tư được tập trung ở Đồng bằng Marathon, với trung tâm nằm ngay trước vị trí của quân Hy Lạp.dịch máy, chưa biên tập

Thomas Wallace Knox, The Story Teller of the Desert: "Backsheesh!" or, Life and Adventures in the Orient. Nguồn: Project Gutenberg #50700. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Gadid did not finish the marathon while Ali Wais did not pass the first round of her event.
«Djibouti at the 2000 Summer Olympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=702177 (bản sửa đổi 9707148). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Fox did not stop running during the Marathon of Hope, except for when he took the break in Montreal.
«Terry Fox», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14423 (bản sửa đổi 10970649). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
While she was flustered, Connie did not let the consternation bother her during her marathon run.
«A Guide to the GRE/Vocabulary List 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296225 (bản sửa đổi 3248511). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They were among the first Jordanian women to run in marathons.
«Lama Hattab», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=989914 (bản sửa đổi 10899874). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
At Marathon, the cyclists had to sign a document that showed that they were there.
«Cycling at the 1896 Summer Olympics – Men's individual road race», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1125083 (bản sửa đổi 10900853). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In races other than the Boston Marathon do you find that you have good competition?
«Elite Boston Marathon runner Emily Levan discusses life and running», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=8633 (bản sửa đổi 4817177). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Imagine an individual who has run a marathon and gets given a participation medal.
«Motivation and emotion/Book/2024/Effort justification», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306892 (bản sửa đổi 2727426). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He was one of two Spanish competitors in the marathon.
«Alberto Suárez Laso», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=407619 (bản sửa đổi 10939669). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
And the event supervisor - Chinese Taipei Road Running Association invited runners become charity ambassadors of marathon by participating this event.
«Hualien warm-up of 2007 ING Taipei Marathon kicked off», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=78772 (bản sửa đổi 4819555). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5