Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “employment”

433 câu thật có từ employment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: employment nghĩa là việc làm. employment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being employed or having a job. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ employment

Danh sách câu dẫn chứng (31 câu)

Từ hay đi cùng employment

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
profitable employment169 lần
employment opportunities161 lần
lucrative employment97 lần
obtain employment221 lần
constant employment213 lần
remunerative employment69 lần
active employment166 lần
seeking employment128 lần
obtaining employment81 lần
congenial employment60 lần
regular employment164 lần
seek employment167 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ employment

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ employment trong kho câu?
Kho câu có 433 câu có từ employment hoặc các dạng của từ, trích từ 344 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ employment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ employment gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 153 câu, rồi Bậc C1 với 118 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ employment?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ employment: Quá khứ đơn (56 câu), Câu phủ định (47 câu), can và could (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.