Câu tiếng Anh có từ “employment”
433 câu thật có từ employment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: employment nghĩa là việc làm. employment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being employed or having a job. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ employment
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Coming fresh from country air and occupations, you will soon feel the need of some such out-of-door employment.
Từ trong câu: fresh, country, employment, occupation, come, air, soon, feel
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With many men being shipped overseas to fight in the war, many employment opportunities opened up for women.
Từ trong câu: overseas, many, man, ship, fight, war, employment, opportunity
«US History/World War II and Rise of Atomic Age», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1457 (bản sửa đổi 4649916). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This places four young ladies at liberty and some difficulty is experienced in finding employment for them in the other offices.
Từ trong câu: liberty, place, four, young, lady, difficulty, experience, find
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Philip Bechervaise/Notes/1880s», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421904 (bản sửa đổi 4671661). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng employment
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| profitable employment | 169 lần |
| employment opportunities | 161 lần |
| lucrative employment | 97 lần |
| obtain employment | 221 lần |
| constant employment | 213 lần |
| remunerative employment | 69 lần |
| active employment | 166 lần |
| seeking employment | 128 lần |
| obtaining employment | 81 lần |
| congenial employment | 60 lần |
| regular employment | 164 lần |
| seek employment | 167 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ employment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ employment trong kho câu?
- Kho câu có 433 câu có từ employment hoặc các dạng của từ, trích từ 344 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ employment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ employment gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 153 câu, rồi Bậc C1 với 118 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ employment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ employment: Quá khứ đơn (56 câu), Câu phủ định (47 câu), can và could (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.