averse
tính từC2averse nghĩa là ác cảm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
averse là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: (usually followed by `to') strongly opposed.
Các nét nghĩa của từ averse
- 1
tính từC2
(usually followed by `to') strongly opposed
(thường theo sau là `to') phản đối mạnh mẽdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa antipathetic · antipathetical · indisposed · loath · loth
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
constitutionally averse20 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về averse
averse nghĩa là gì?
averse nghĩa là ác cảm (bản dịch máy, chưa biên tập). averse là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: (usually followed by `to') strongly opposed.
averse được dùng trong câu như thế nào?
Yet, what may seem inconsistent, he was averse to all ostentation and show in the eyes of others. (Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Pelham: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #7618.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/averse, mã đối chiếu EV-BE28F5DC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng