beaver
danh từB1- beavers
beaver nghĩa là hải ly (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
beaver là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the soft brown fur of the beaver.
Các nét nghĩa của từ beaver
- 1
danh từB1
the soft brown fur of the beaver
bộ lông màu nâu mềm mại của hải lydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa beaver fur
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
beaver skins272 lần trong kho sách
beaver dam153 lần trong kho sách
beaver dams65 lần trong kho sách
beaver otter59 lần trong kho sách
laziest beaver39 lần trong kho sách
beaver hat377 lần trong kho sách
beaver meadow76 lần trong kho sách
beaver hats78 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a native or resident of Oregon
người bản xứ hoặc cư dân của Oregondịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa oregonian
- 3
danh từB1
a full beard
một bộ râu đầy đủdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về beaver
beaver nghĩa là gì?
beaver nghĩa là hải ly (bản dịch máy, chưa biên tập). beaver là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the soft brown fur of the beaver.
beaver được dùng trong câu như thế nào?
She was dressed in her broad white beaver, tied under the chin, and a riding-habit of the last century. (Washington Irving, Bracebridge Hall. Nguồn: Project Gutenberg #14228.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/beaver, mã đối chiếu EV-A35ABE62. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng