E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “commonly”

641 câu thật có từ commonly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: commonly nghĩa là thông thường. commonly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: under normal conditions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ commonly

Danh sách câu dẫn chứng (38 câu)

Từ hay đi cùng commonly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
commonly referred517 lần
commonly used3.218 lần
commonly called2.617 lần
commonly known1.645 lần
commonly associated246 lần
commonly abbreviated71 lần
commonly termed93 lần
commonly supposed272 lần
commonly reported132 lần
commonly employed140 lần
commonly accepted144 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ commonly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ commonly trong kho câu?
Kho câu có 641 câu có từ commonly hoặc các dạng của từ, trích từ 593 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ commonly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ commonly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 250 câu, rồi Bậc B1 với 167 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ commonly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ commonly: Câu phủ định (58 câu), So sánh nhất (40 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.