roundabout
danh từ- roundabouts
roundabout nghĩa là bùng binh.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từA2
a road junction at which traffic streams circularly around a central island
→một ngã ba đường nơi giao thông chạy vòng quanh một hòn đảo trung tâm
Đồng nghĩa:traffic circle · circle · rotary - 2danh từA2
a large, rotating machine with seats for children to ride or amusement
→một chiếc máy quay lớn có ghế ngồi cho trẻ em cưỡi hoặc chơi đùa
Đồng nghĩa:carousel · carrousel · merry-go-round · whirligig
Câu hỏi thường gặp về roundabout
roundabout nghĩa là gì?
roundabout nghĩa là bùng binh. roundabout là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a road junction at which traffic streams circularly around a central island.
roundabout được dùng trong câu như thế nào?
"Are you not presuming too far in your inspection of my heart, seeking in rather a roundabout way, to obtain my entire confidence?" (Grace Aguilar, The Mother's Recompense, Volume 2 A Sequel to Home Influence. Nguồn: Project Gutenberg #12362.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “roundabout” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa roundabout và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
"Are you not presuming too far in your inspection of my heart, seeking in rather a roundabout way, to obtain my entire confidence?"“Có phải bạn đang đi quá xa trong việc kiểm tra trái tim tôi, tìm kiếm một cách vòng vo để có được sự tin tưởng hoàn toàn của tôi không?”
Do you see why she worked her sister in this roundabout fashion?Bạn có hiểu tại sao cô ấy lại bắt em gái mình theo kiểu vòng vo này không?
Of the roundabout one, Gaspar, of course, had no knowledge.Về đường vòng, Gaspar tất nhiên không biết gì.
Simca cars are known for being roundabout cars and hot hatches.