Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

roundabout

danh từ
A2
US/ˈɹaʊndəˌbaʊt/
roundabouts
Ý nghĩa trọng tâm

roundabout nghĩa là bùng binh.

roundabout là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a road junction at which traffic streams circularly around a central island.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A2

    a road junction at which traffic streams circularly around a central island

    →

    một ngã ba đường nơi giao thông chạy vòng quanh một hòn đảo trung tâm

    Đồng nghĩa:traffic circle · circle · rotary
  2. 2danh từ
    A2

    a large, rotating machine with seats for children to ride or amusement

    →

    một chiếc máy quay lớn có ghế ngồi cho trẻ em cưỡi hoặc chơi đùa

    Đồng nghĩa:carousel · carrousel · merry-go-round · whirligig
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về roundabout

roundabout nghĩa là gì?

roundabout nghĩa là bùng binh. roundabout là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a road junction at which traffic streams circularly around a central island.

roundabout được dùng trong câu như thế nào?

"Are you not presuming too far in your inspection of my heart, seeking in rather a roundabout way, to obtain my entire confidence?" (Grace Aguilar, The Mother's Recompense, Volume 2 A Sequel to Home Influence. Nguồn: Project Gutenberg #12362.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/roundabout, mã đối chiếu EV-6BB101FF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “roundabout” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa roundabout và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"Are you not presuming too far in your inspection of my heart, seeking in rather a roundabout way, to obtain my entire confidence?"

“Có phải bạn đang đi quá xa trong việc kiểm tra trái tim tôi, tìm kiếm một cách vòng vo để có được sự tin tưởng hoàn toàn của tôi không?”

Grace Aguilar, The Mother's Recompense, Volume 2 A Sequel to Home Influence. Nguồn: Project Gutenberg #12362.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Do you see why she worked her sister in this roundabout fashion?

Bạn có hiểu tại sao cô ấy lại bắt em gái mình theo kiểu vòng vo này không?

George Meredith, Evan Harrington: Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #4430.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Of the roundabout one, Gaspar, of course, had no knowledge.

Về đường vòng, Gaspar tất nhiên không biết gì.

Mayne Reid, Gaspar the Gaucho: A Story of the Gran Chaco. Nguồn: Project Gutenberg #23648.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Simca cars are known for being roundabout cars and hot hatches.
«Themes in Literature/Isolation and Community/Southern Thruway», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=442512 (bản sửa đổi 4423018).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0