Câu tiếng Anh có từ “commonly”
626 câu thật có từ commonly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: commonly nghĩa là thông thường. commonly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: under normal conditions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ commonly
Stories were commonly told to children to make them stay away from dangerous areas of water.
Từ trong câu: commonly, story, tell, child, make, stay, away, dangerous
«Bunyip», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=351740 (bản sửa đổi 10335211). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The most commonly used color for meter stamps is red although other colors are often used.
Từ trong câu: commonly, use, color, meter, stamp, red, although, often
«United States Postage Meter Stamp Catalog/Information for collectors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=368699 (bản sửa đổi 4647898). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is commonly believed that red wines are made from "red" grapes, while white wines are made from "white" or "green" grapes.
Từ trong câu: grape, commonly, believe, red, wine, make, white, green
«Bartending/Alcohol/Wine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87153 (bản sửa đổi 3224843). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng commonly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ commonly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ commonly trong kho câu?
- Kho câu có 626 câu có từ commonly hoặc các dạng của từ, trích từ 582 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ commonly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ commonly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 247 câu, rồi Bậc B1 với 161 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ commonly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ commonly: Câu phủ định (55 câu), So sánh nhất (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.