Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chest”

583 câu thật có từ chest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chest nghĩa là ngực. chest là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the part of the human torso between the neck and the diaphragm or the corresponding part in other vertebrates. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chest

Danh sách câu dẫn chứng (37 câu)

Từ hay đi cùng chest

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chest of drawers1.519 lần
medicine chest817 lần
chest heaved345 lần
treasure chest472 lần
broad chest737 lần
oak chest237 lần
tool chest186 lần
chest heaving141 lần
oaken chest124 lần
iron chest343 lần
heaving chest121 lần
chest containing174 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chest

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chest trong kho câu?
Kho câu có 583 câu có từ chest hoặc các dạng của từ, trích từ 405 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chest gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 188 câu, rồi Bậc B1 với 110 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chest?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chest: Quá khứ đơn (113 câu), Câu phủ định (38 câu), Quá khứ hoàn thành (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.