E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chest”

399 câu thật có từ chest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chest nghĩa là ngực. chest là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the part of the human torso between the neck and the diaphragm or the corresponding part in other vertebrates. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chest

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • Their intention was to incise through the President's chest to place tubes into his chest.

    Từ trong câu: incise, intention, chest, place, tube

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Could that missile have traversed Governor Connally's chest without having him know it immediately or instantaneously?

    Từ trong câu: instantaneously, missile, governor, chest, know, immediately

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Well,” said Bethlem Gabor, after having ruminated a moment, “the chest you shall have; I undertake that.

    Từ trong câu: ruminate, well, moment, chest, undertake

    William Godwin, St. Leon: A Tale of the Sixteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #53707. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He grunted interrogatively from somewhere deep down in his chest.

    Từ trong câu: interrogatively, somewhere, deep, down, chest

    Liam O'Flaherty, The informer. Nguồn: Project Gutenberg #75583. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “So far, so good,” he spoke into the transmitter which hung on his chest.

    Từ trong câu: transmitter, far, good, speak, hang, chest

    Noel Sainsbury, Bill Bolton: Flying Midshipman. Nguồn: Project Gutenberg #35858. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Before you leave, the Sage offers you the contents in the ornate chest near the altar.

    Từ trong câu: sage, ornate, leave, offer, content, chest, near, altar

    «The Legend of Zelda: A Link to the Past/Hyrule Castle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427678 (bản sửa đổi 3857209). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This will cause difficulty breathing, wheezing, coughing and chest tightness.

    Từ trong câu: cough, wheeze, cause, difficulty, breathe, chest

    «Exercise as it relates to Disease/Asthma, exercise and cold environments», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=258605 (bản sửa đổi 3254658). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When you come to a large staircase, go down it for two chests: Hades Helm and Hades Gloves.

    Từ trong câu: helm, come, large, go, down, chest, glove

    «Final Fantasy IV/Watery Pass & Antlion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428970 (bản sửa đổi 3870138). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He looked down and saw Chandler's spacesuited body there, the two arrows protruding from his chest.

    Từ trong câu: protrude, look, down, saw, body, arrow, chest

    Stephen Marlowe, A World Called Crimson. Nguồn: Project Gutenberg #25684. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When he had finished he observed the deck to be encumbered with several large chests belonging to him.

    Từ trong câu: encumber, finish, observe, deck, several, large, chest, belong

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng chest

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chest of drawers1.519 lần
medicine chest817 lần
chest heaved345 lần
treasure chest472 lần
broad chest737 lần
oak chest237 lần
tool chest186 lần
chest heaving141 lần
oaken chest124 lần
iron chest343 lần
heaving chest121 lần
chest containing174 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chest

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chest trong kho câu?
Kho câu có 399 câu có từ chest hoặc các dạng của từ, trích từ 345 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chest gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 122 câu, rồi Bậc B1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chest?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chest: Quá khứ đơn (50 câu), can và could (21 câu), Tương lai với will (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.