Câu tiếng Anh có từ “chest”
581 câu thật có từ chest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chest nghĩa là ngực. chest là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the part of the human torso between the neck and the diaphragm or the corresponding part in other vertebrates. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chest
Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)
In the chest of drawers, there is a bank-bill for five hundred francs.
Từ trong câu: chest, drawer, bank, bill, five, hundred
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is no real need to touch the bar to the chest at the bottom.
Từ trong câu: chest, real, need, touch, bar, bottom
«Bodybuilding and Weight Training/Bench Presses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=86408 (bản sửa đổi 4234693). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are four treasure chests in each world.
Từ trong câu: chest, four, treasure, world
«Wario Land 3», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=800195 (bản sửa đổi 10958546). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are six treasure chests that make different sounds when you open them.
Từ trong câu: treasure, chest, six, make, different, sound, open
«Super Mario 64 DS/Minigames/Yoshi», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427476 (bản sửa đổi 4295767). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is a chest in the middle of an island in this room, with Hermes Sandals.
Từ trong câu: sandal, chest, middle, island, room
«Final Fantasy IV/Return to Baron», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428940 (bản sửa đổi 3926766). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are dark marks on the neck and chest.
Từ trong câu: neck, chest, dark, mark
«Philautus cornutus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1073641 (bản sửa đổi 9278381). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A glance was sufficient to show how many remained, for the great earth chests were bulky, and there was no mistaking them.
Từ trong câu: bulky, chest, glance, sufficient, show, many, remain, great
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The heavy overcoat was buttoned across his chest; there was no sign of a hat, and his hands, ungloved, were tightly clenched.
Từ trong câu: clench, chest, hat, button, overcoat, tightly, heavy, across
Edgar Wallace, The girl from Scotland Yard. Nguồn: Project Gutenberg #76677. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In the hut there was neither table, chair, nor chest--a stool and a rude fixture in one corner, were all its furniture.
Từ trong câu: fixture, stool, rude, chest, hut, neither, table, chair
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The place had indeed a bareness which did not suggest hidden treasures; there were no dusky nooks nor curtained corners, no massive cabinets nor chests with iron bands.
Từ trong câu: massive, iron, band, chest, cabinet, hidden, curtain, place
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Go downstairs to the body and check the map: there is only one chest left, in the "west fin" room.
Từ trong câu: downstairs, go, body, check, map, chest, leave, west
«The Legend of Zelda: Oracle of Ages/Zora Seas and Jabu-Jabu's Belly», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434076 (bản sửa đổi 4442218). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There was a long silence while he ruminated, his chin bent on his chest, his eyes fixed upon the table-cloth.
Từ trong câu: ruminate, long, silence, chin, bend, chest, eye, fix
Edgar Wallace, The strange countess. Nguồn: Project Gutenberg #75858. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was so thin that her bones seemed to rattle as she moved, and there were hollows in her chest and between her shoulder blades.
Từ trong câu: blade, rattle, thin, bone, seem, move, chest, shoulder
Ellen Anderson Gholson Glasgow, Barren Ground. Nguồn: Project Gutenberg #66191. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chest
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chest
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chest trong kho câu?
- Kho câu có 581 câu có từ chest hoặc các dạng của từ, trích từ 404 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chest gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 187 câu, rồi Bậc B1 với 110 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chest?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chest: Quá khứ đơn (112 câu), Quá khứ hoàn thành (37 câu), Câu phủ định (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.