Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

fixture

danh từC1
US/ˈfɪkstʃɚ/
fixtures

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

fixture nghĩa là vật cố định (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

fixture là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an object firmly fixed in place (especially in a household).

Các nét nghĩa của từ fixture

  1. 1

    danh từC1

    an object firmly fixed in place (especially in a household)

    một vật được cố định chắc chắn tại chỗ (đặc biệt là trong một hộ gia đình)dịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • plumbing fixture10 lần trong kho sách

    • permanent fixture40 lần trong kho sách

    • gas fixture72 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từC1

    a regular patron

    một người bảo trợ thường xuyêndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa regular · habitue

  3. 3

    danh từC1

    the quality of being fixed in place as by some firm attachment

    chất lượng của việc được cố định tại chỗ như bởi một sự gắn bó chắc chắn nào đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa fastness · fixedness · fixity · secureness

Câu hỏi thường gặp về fixture

fixture nghĩa là gì?

fixture nghĩa là vật cố định (bản dịch máy, chưa biên tập). fixture là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an object firmly fixed in place (especially in a household).

fixture dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ fixture có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

fixture được dùng trong câu như thế nào?

At any rate such a girl as Alice cannot be regarded as a fixture in a house. (Anthony Trollope, Why Frau Frohmann Raised Her Prices, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #55212.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fixture, mã đối chiếu EV-8069B30F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “fixture” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa fixture và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

At any rate such a girl as Alice cannot be regarded as a fixture in a house.

Dù sao đi nữa, một cô gái như Alice không thể được coi là vật cố định trong một ngôi nhà.dịch máy, chưa biên tập

Anthony Trollope, Why Frau Frohmann Raised Her Prices, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #55212. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Miss, I can take my oath it was the fellow pea, all but the little snake, and he ain't a fixture, I don't believe.

“Thưa cô, tôi có thể thề rằng đó chính là hạt đậu, ngoại trừ con rắn nhỏ, và nó không phải là vật cố định, tôi không tin.dịch máy, chưa biên tập

R. D. Blackmore, Clara Vaughan, Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #41021. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She could not endure to have any fixtures in her mind displaced.

Cô không thể chịu đựng được việc bất kỳ đồ đạc nào trong tâm trí cô bị dịch chuyển.dịch máy, chưa biên tập

Mary Cholmondeley, Prisoners: Fast Bound In Misery And Iron. Nguồn: Project Gutenberg #18834. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
To build a fixture get a cardboard box that is two feet across or so.
«Flycatcher», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=49402 (bản sửa đổi 2105032). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Heat is produced by lighting fixtures, other electric devices and also by employees and guests of the mall in sufficient amounts to keep it comfortable.
«Mall of America», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=248209 (bản sửa đổi 11004606). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Plumbing fixtures are the devices installed for the end-users.

Hệ thống ống nước là thiết bị được lắp đặt cho người dùng cuối.dịch máy, chưa biên tập

«Plumbing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=25385 (bản sửa đổi 2819027). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He is a fixture; he has been here for years.
B. M., 1849?-1920 Croker, Mr. Jervis, Vol. 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #72342. · Nguyên văn tiếng Anh
The detail of hardware fixtures did not enter into our original calculations.
Eugene Field, The House An Episode in the Lives of Reuben Baker, Astronomer, and of His Wife, Alice. Nguồn: Project Gutenberg #21808. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Well, thank heavens, when you do come back you will be nolens volens a fixture.
Charles Darwin, More Letters of Charles Darwin: Volume 1 A Record of His Work in a Series of Hitherto Unpublished Letters. Nguồn: Project Gutenberg #2739. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
I suppose you'll be a fixture in our little circle now, and will honour my assemblies with your distinguished presence?"
Mór Jókai, A Hungarian Nabob. Nguồn: Project Gutenberg #20978. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
“It is the racing season, and he is a fixture in his stables.”
Emile Gaboriau, The Champdoce Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #2736. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The interior design includes copper light fixtures made by hand and door handles that depict simple abstract style flying birds.
«All Faiths Chapel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1073991 (bản sửa đổi 10850646). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0