fixture
danh từC1- fixtures
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
fixture nghĩa là vật cố định (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
fixture là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an object firmly fixed in place (especially in a household).
Các nét nghĩa của từ fixture
- 1
danh từC1
an object firmly fixed in place (especially in a household)
một vật được cố định chắc chắn tại chỗ (đặc biệt là trong một hộ gia đình)dịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
plumbing fixture10 lần trong kho sách
permanent fixture40 lần trong kho sách
gas fixture72 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
a regular patron
một người bảo trợ thường xuyêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa regular · habitue
- 3
danh từC1
the quality of being fixed in place as by some firm attachment
chất lượng của việc được cố định tại chỗ như bởi một sự gắn bó chắc chắn nào đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fastness · fixedness · fixity · secureness
Câu hỏi thường gặp về fixture
fixture nghĩa là gì?
fixture nghĩa là vật cố định (bản dịch máy, chưa biên tập). fixture là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an object firmly fixed in place (especially in a household).
fixture dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ fixture có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
fixture được dùng trong câu như thế nào?
At any rate such a girl as Alice cannot be regarded as a fixture in a house. (Anthony Trollope, Why Frau Frohmann Raised Her Prices, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #55212.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fixture, mã đối chiếu EV-8069B30F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng