Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chest”

583 câu thật có từ chest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chest nghĩa là ngực. chest là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the part of the human torso between the neck and the diaphragm or the corresponding part in other vertebrates. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chest

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • That might be, but he very nearly threw me into a consumption, only that I had a deep chest and a good digestion.

    Từ trong câu: chest, consumption, nearly, throw, deep, good

    Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 424 Volume 17, New Series, February 14, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #15549. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Hide me, then," said Dick, "put me behind the arras, shut me in a chest, or what ye will, so that I may be here on your return.

    Từ trong câu: chest, shut, hide, put, behind, you, return

    Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They may also cough, or have pain in the chest area.

    Từ trong câu: cough, pain, chest, area

    «Pneumonia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33498 (bản sửa đổi 10917466). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Pressure must be limited to the abdominal and chest muscles; and this might better be called stress than pressure.

    Từ trong câu: abdominal, pressure, limit, chest, muscle, better, call, stress

    Lilli Lehmann, How to sing [Meine Gesangskunst]. Nguồn: Project Gutenberg #19116. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We always carried with us a portable medicine-chest in order that needed help might be promptly given to the wounded.

    Từ trong câu: portable, always, carry, medicine, chest, order, need, help

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The respiratory murmurs may be heard fairly well by applying the ear flat to the chest, with only one garment interposed.

    Từ trong câu: respiratory, murmur, hear, fairly, well, apply, ear, flat

    Albert F. Blaisdell, A Practical Physiology: A Text-Book for Higher Schools. Nguồn: Project Gutenberg #10453. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mice found dead in overheated traps had salivated heavily, and may also have licked the fur on their chests to increase heat dissipation.

    Từ trong câu: salivate, mouse, find, dead, trap, heavily, lick, fur

    Charles L. Douglas, Comparative Ecology of Pinyon Mice and Deer Mice in Mesa Verde National Park, Colorado. Nguồn: Project Gutenberg #38959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng chest

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chest of drawers1.519 lần
medicine chest817 lần
chest heaved345 lần
treasure chest472 lần
broad chest737 lần
oak chest237 lần
tool chest186 lần
chest heaving141 lần
oaken chest124 lần
iron chest343 lần
heaving chest121 lần
chest containing174 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chest

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chest trong kho câu?
Kho câu có 583 câu có từ chest hoặc các dạng của từ, trích từ 405 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chest gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 188 câu, rồi Bậc B1 với 110 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chest?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chest: Quá khứ đơn (113 câu), Câu phủ định (38 câu), Quá khứ hoàn thành (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.