salivate
động từC1- salivated
- salivates
- salivating
salivate nghĩa là chảy nước miếng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
salivate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: produce saliva.
Các nét nghĩa của từ salivate
- 1
động từC1
produce saliva
tiết ra nước bọtdịch máy, chưa biên tập
- 2
động từC1
be envious, desirous, eager for, or extremely happy about something
ghen tị, mong muốn, háo hức hoặc cực kỳ hạnh phúc về điều gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa drool
Câu hỏi thường gặp về salivate
salivate nghĩa là gì?
salivate nghĩa là chảy nước miếng (bản dịch máy, chưa biên tập). salivate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: produce saliva.
salivate được dùng trong câu như thế nào?
After many trails, when the dog would hear the bell it would begin to salivate, even when no food was received. («Other Cognitive Levels of Explanation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=306874 (bản sửa đổi 4032852).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/salivate, mã đối chiếu EV-00E92330. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng