encumber
động từC2- encumbered
- encumbering
- encumbers
encumber nghĩa là người làm vướng víu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
encumber là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: hold back.
Các nét nghĩa của từ encumber
- 1
động từC2
hold back
giữ lạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa restrain · cumber · constrain
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
encumber estates42 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về encumber
encumber nghĩa là gì?
encumber nghĩa là người làm vướng víu (bản dịch máy, chưa biên tập). encumber là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: hold back.
encumber được dùng trong câu như thế nào?
But Jack, being less encumbered by apparel than the lady, would have distanced her, but for an unlucky accident, that gave her a temporary mastery. (Thomas Peckett Prest, Varney the vampyre; or, the feast of blood. Nguồn: Project Gutenberg #14833.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/encumber, mã đối chiếu EV-BC4F4B50. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng