Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

wool

danh từA2
US/ˈwʊl/
wools

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

wool nghĩa là len (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

wool là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a fabric made from the hair of sheep.

Các nét nghĩa của từ wool

  1. 1

    danh từA2

    a fabric made from the hair of sheep

    một loại vải làm từ lông cừudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa woolen · woollen

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • cotton wool733 lần trong kho sách

    • berlin wool184 lần trong kho sách

    • lamb's wool95 lần trong kho sách

    • wool gathering238 lần trong kho sách

    • sheep's wool56 lần trong kho sách

    • carding wool41 lần trong kho sách

    • bales of wool51 lần trong kho sách

    • carded wool37 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    fiber sheared from animals (such as sheep) and twisted into yarn for weaving

    sợi được cắt từ động vật (chẳng hạn như cừu) và xoắn thành sợi để dệtdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA2

    outer coat of especially sheep and yaks

    lớp lông bên ngoài đặc biệt là cừu và bò Tây Tạngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa fleece

Câu hỏi thường gặp về wool

wool nghĩa là gì?

wool nghĩa là len (bản dịch máy, chưa biên tập). wool là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a fabric made from the hair of sheep.

wool dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ wool có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

wool được dùng trong câu như thế nào?

They did have sheep for instance, but these sheep did not produce wool. («Dutch Empire/Africa», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=209663 (bản sửa đổi 3444520).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wool, mã đối chiếu EV-C9098413. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “wool” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa wool và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

They did have sheep for instance, but these sheep did not produce wool.
«Dutch Empire/Africa», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=209663 (bản sửa đổi 3444520). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“Because France has declared war against Germany, and wool has gone up fourteen per cent. in London and is still rising.”
Mark Twain, Following the Equator: A Journey Around the World. Nguồn: Project Gutenberg #2895. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Australia supplies the world not only with fine wool, but with mutton also.

Úc cung cấp cho thế giới không chỉ len mịn mà còn cả thịt cừu.dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The thick, crisp wool is woven with fine twine, formed from the bark of a tree, until it presents a thick network of felt.

Loại len dày, giòn được dệt bằng sợi xe mịn, được hình thành từ vỏ cây, cho đến khi tạo thành một mạng lưới nỉ dày.dịch máy, chưa biên tập

Samuel White, Sir Baker, In the Heart of Africa. Nguồn: Project Gutenberg #3233. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Sometimes some of the wool is sold to grocers in town who don't deal in shawls, and the knitters buy it from them.
William Guthrie, Second Shetland Truck System Report. Nguồn: Project Gutenberg #3611. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Our wool--you are going back soon, and if the waggon goes, will you ask your father to let our wool go to the mill?

Len của chúng tôi - bạn sẽ sớm quay lại, và nếu xe ngựa đi, bạn có xin phép bố bạn để len của chúng tôi đưa đến nhà máy không?dịch máy, chưa biên tập

Margaret M. Robertson, Shenac's Work at Home. Nguồn: Project Gutenberg #21227. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In my earlier years I had been very successful in the wool trade, and had amassed what men called a large fortune.
Anthony Trollope, The Fixed Period. Nguồn: Project Gutenberg #27067. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I am wool-gathering at the moment and lay my whole hand on the Gemoreh, wax on all the five fingers.
Isaac Loeb, 1852?-1915 Peretz, Stories and Pictures. Nguồn: Project Gutenberg #37242. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
"But in that case you earn less than five francs a day, for you have to buy your wool and your silk."
Paul de Kock, Frédérique, vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #38332. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
She spins wool from a snow-white lamb, like those pastured in paradise.
Peter Rosegger, The Forest Schoolmaster. Nguồn: Project Gutenberg #47168. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
And they sent ships to distant lands, and brought gold, and copper, and fine wool, and the merchants made much gains.
George W., 1840?-1907 Bell, Mr. Oseba's Last Discovery. Nguồn: Project Gutenberg #47663. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
And these golden stripes which I sent to Yves by telegraph, he did not water them, as he had watered formerly his stripes of wool.
Pierre Loti, A Tale of Brittany (Mon frère Yves). Nguồn: Project Gutenberg #62667. · Bản dịch tiếng Anh