Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “blue”

2.037 câu thật có từ blue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: blue nghĩa là màu xanh. blue là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of the color intermediate between green and violet; having a color similar to that of a clear unclouded sky. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ blue

Danh sách câu dẫn chứng (82 câu)

Từ hay đi cùng blue

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
blue sky6.201 lần
blue bonnet3.620 lần
blue eyes18.086 lần
dark blue4.267 lần
blue eyed1.946 lần
blue ribbon1.588 lần
pale blue2.343 lần
deep blue2.641 lần
blue silk1.331 lần
blue coat1.403 lần
bright blue1.756 lần
blue jackets931 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ blue

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blue trong kho câu?
Kho câu có 2.037 câu có từ blue hoặc các dạng của từ, trích từ 1.262 tác phẩm và tài liệu. 30 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ blue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blue gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 594 câu, rồi Bậc B1 với 322 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blue?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blue: Quá khứ đơn (310 câu), Câu phủ định (132 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (112 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.