blonde
tính từA2blonde nghĩa là tóc vàng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
blonde là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: being or having light colored skin and hair and usually blue or grey eyes.
Các nét nghĩa của từ blonde
- 1
tính từA2
being or having light colored skin and hair and usually blue or grey eyes
có da và tóc sáng màu và thường có mắt xanh hoặc xámdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa blond · light-haired
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
blonde moustache61 lần trong kho sách
blonde tresses22 lần trong kho sách
blonde mustache19 lần trong kho sách
strawberry blonde15 lần trong kho sách
blonde hair356 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về blonde
blonde nghĩa là gì?
blonde nghĩa là tóc vàng (bản dịch máy, chưa biên tập). blonde là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: being or having light colored skin and hair and usually blue or grey eyes.
blonde được dùng trong câu như thế nào?
If you were a blonde, I really do not know what would ever become of you. (James De Mille, The Living Link: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #8711.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/blonde, mã đối chiếu EV-A85CF3FF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng