E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “blue”

1.795 câu thật có từ blue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: blue nghĩa là màu xanh. blue là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of the color intermediate between green and violet; having a color similar to that of a clear unclouded sky. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ blue

Danh sách câu dẫn chứng (119 câu)

  • They are usually orange, but they can also be purple, red, blue, or white.

    Từ trong câu: blue, purple, orange, usually, red, white

    «Pumpkin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32269 (bản sửa đổi 10944853). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “‘Black or blue,’ said I, ‘they are in with me, and we all go together.’

    Từ trong câu: blue, black, go, together

    Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Jump down onto the blue block and then onto the other side of the room.

    Từ trong câu: blue, jump, down, block, side, room

    «The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Fire Temple», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432716 (bản sửa đổi 4428557). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Push two blocks in the water to bridge to the blue button.

    Từ trong câu: blue, bridge, push, block, water, button

    «Chip's Challenge/Levels 41-60», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428886 (bản sửa đổi 3866133). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "Upon it, they say, there are colours, white, and blue, and brown, and gold, and red.

    Từ trong câu: blue, gold, brown, red, colour, color, white

    Various, The Contemporary Review, Volume 36, October 1879. Nguồn: Project Gutenberg #39459. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She is shown in the movie with blue eyes not gray.

    Từ trong câu: blue, eye, gray, show, movie

    «Annabeth Chase», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=232475 (bản sửa đổi 10981544). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is some blue color on the sides of the body.

    Từ trong câu: blue, color, side, body

    «Leptomantis gadingensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1089644 (bản sửa đổi 9404154). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Push this block up and take it to the blue door.

    Từ trong câu: blue, push, block, up, take, door

    «Chip's Challenge/Level Pack 2/Levels 41-60», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428896 (bản sửa đổi 3866157). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He told me that there was another river--“over there, short river, sweet water, red and blue.”

    Từ trong câu: blue, river, was, over, another, be, he, short

    Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The lines in this group are coloured light blue.

    Từ trong câu: blue, line, group, color, light

    «List of railway stations in Melbourne», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=78281 (bản sửa đổi 10952324). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Very dark blue is a very dark blue color.

    Từ trong câu: blue, dark, color

    «Dark blue», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=207519 (bản sửa đổi 10921833). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It can be dark blue or see-through white.

    Từ trong câu: blue, dark, see, white

    «Chromodoris willani», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1264553 (bản sửa đổi 10828645). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is some blue-green on the back legs.

    Từ trong câu: blue, green, back, leg

    «Gastrotheca orophylax», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1279765 (bản sửa đổi 10989121). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Later they turn dark brown and blue-gray.

    Từ trong câu: blue, gray, late, turn, dark, brown

    «Triprion spinosus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=906384 (bản sửa đổi 9304006). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is white or blue-green in color.

    Từ trong câu: blue, white, green, color

    «Phyllobates vittatus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1118146 (bản sửa đổi 9635861). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These flowers are often blue, purple, or white.

    Từ trong câu: blue, purple, flower, often, white

    «Eremophila (plant)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1272536 (bản sửa đổi 10961455). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The tops of the back legs are light brown to blue-white in color.

    Từ trong câu: top, blue, leg, back, light, brown, white, color

    «Hyloxalus nexipus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1133318 (bản sửa đổi 9753925). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If there are no clouds in the sky then the sky is blue.

    Từ trong câu: sky, blue, cloud

    «Systems Of Logic/Mathematical Logic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94670 (bản sửa đổi 4584666). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • At that stage they have blue eyes, but not the best sight.

    Từ trong câu: stage, blue, sight, eye, best

    «Cat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2815 (bản sửa đổi 11013735). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Blue Koopas are also known to kick or block almost anything that s thrown at them.

    Từ trong câu: kick, blue, know, block, almost, anything, be, throw

    «Mario franchise strategy guide/Enemies/Koopa Troopa», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427801 (bản sửa đổi 3860244). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In the first play-through, she wears a light-blue dress with red flowers on it.

    Từ trong câu: light, blue, wear, dress, first, play, red, flower

    «The Legend of Zelda: The Wind Waker/Characters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434982 (bản sửa đổi 4629101). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are two blue bands on the top and the bottom.

    Từ trong câu: top, blue, bottom, band

    «Cambodia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8493 (bản sửa đổi 10655119). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are some blue spots on the sides of the body.

    Từ trong câu: side, blue, body, spot

    «Leptomantis belalongensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1090108 (bản sửa đổi 9408047). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Also, blue is a lot easier on the eyes than green.

    Từ trong câu: green, blue, eye, lot, easy

    «RPG Maker 2003/Hero», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177035 (bản sửa đổi 3376625). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They can be blue-white, cream, or orange in color.

    Từ trong câu: white, blue, cream, orange, color

    «Hyloxalus nexipus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1133318 (bản sửa đổi 9753925). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Two are bright blue stars that move around each other.

    Từ trong câu: star, blue, bright, move, around

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Stars (South Pacific Division)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=88784 (bản sửa đổi 4084465). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The lights can be white, green, blue, red or purple.

    Từ trong câu: red, blue, purple, light, white, green

    «High School Earth Science/Atmospheric Layers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243486 (bản sửa đổi 4428305). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This is the blue-gray jacket, heavy blue-gray jacket.

    Từ trong câu: jacket, blue, gray, heavy

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The egg is green or a gray-blue color.

    Từ trong câu: egg, blue, gray, green, color

    «Acherontia atropos», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=156759 (bản sửa đổi 10853112). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The spots can be orange, gold, blue, or green.

    Từ trong câu: green, blue, gold, spot, orange

    «Phyllobates aurotaenia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1118413 (bản sửa đổi 9638575). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng blue

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
blue sky6.201 lần
blue bonnet3.620 lần
blue eyes18.086 lần
dark blue4.267 lần
blue eyed1.946 lần
blue ribbon1.588 lần
pale blue2.343 lần
deep blue2.641 lần
blue silk1.331 lần
blue coat1.403 lần
bright blue1.756 lần
blue jackets931 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ blue

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blue trong kho câu?
Kho câu có 1.795 câu có từ blue hoặc các dạng của từ, trích từ 1.229 tác phẩm và tài liệu. 30 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ blue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blue gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 529 câu, rồi Bậc B1 với 288 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blue?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blue: Quá khứ đơn (243 câu), Câu phủ định (111 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (98 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.