Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

hallway

danh từ
US/ˈhɔlˌweɪ/
hallways

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

hallway nghĩa là hành lang (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

hallway là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an interior passage or corridor onto which rooms open.

Các nét nghĩa của từ hallway

  1. 1

    danh từ

    an interior passage or corridor onto which rooms open

    một lối đi hoặc hành lang bên trong nơi các phòng mở radịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa hall

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • backstage hallway6 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về hallway

hallway nghĩa là gì?

hallway nghĩa là hành lang (bản dịch máy, chưa biên tập). hallway là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an interior passage or corridor onto which rooms open.

hallway dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ hallway có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

hallway được dùng trong câu như thế nào?

In the hallway he added a double door, with a "portiere" to the inner one. (Honoré de Balzac, The Celibates. Nguồn: Project Gutenberg #7927.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hallway, mã đối chiếu EV-6A778F50. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “hallway” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa hallway và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

In the hallway he added a double door, with a "portiere" to the inner one.

Ở hành lang, anh ấy đã bổ sung thêm một cánh cửa đôi, với một cánh cửa bên trong.dịch máy, chưa biên tập

Honoré de Balzac, The Celibates. Nguồn: Project Gutenberg #7927. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Marietta, who was in the hallway when he opened the front door, scarcely knew him as he approached.

Marietta, người đang ở hành lang khi anh mở cửa trước, hầu như không nhận ra anh khi anh đến gần.dịch máy, chưa biên tập

Frank R. Stockton, A Chosen Few: Short Stories. Nguồn: Project Gutenberg #25549. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The alert reader will note that a small girl is often standing in that hallway, and invariably drops something noisy as Harry passes.

Người đọc cảnh giác sẽ nhận thấy rằng một cô gái nhỏ thường đứng ở hành lang đó và luôn làm rơi thứ gì đó ồn ào khi Harry đi ngang qua.dịch máy, chưa biên tập

«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Half-Blood Prince/Chapter 14», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35731 (bản sửa đổi 3538689). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Detective Gumshoe is likely to have sat down at the hallway bench near the window to eat the Swiss roll he just bought.
«Ace Attorney Investigations: Miles Edgeworth/Turnabout Reminiscence/Part 4-2 - Middle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433906 (bản sửa đổi 3927044). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
She disappeared, and quickly returned with a couple of rugs, which she laid, wrong side up, on the polished floor of the hallway.
Frank R. Stockton, A Bicycle of Cathay. Nguồn: Project Gutenberg #12334. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She went deathly pale for a moment, then waving him back, she stepped out into the hallway.
Sara Beaumont, -1921 Kennedy, Joscelyn Cheshire: A Story of Revolutionary Days in the Carolinas. Nguồn: Project Gutenberg #35519. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Has the house gone mad?" she inquired from the hallway stairs, so clearly that the singers paused to hear.
John Talbot Smith, The Art of Disappearing. Nguồn: Project Gutenberg #27925. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
There was a telephone in the hallway, just outside the door, and he went to it.
Will N. Harben, The Hills of Refuge: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #35785. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The hallway was dark at first, and it was not furnished.
Madeline Yale Wynne, The Little Room, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #58855. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Check out the hallway to the right of the Level Designer to see what it is.
«Super Mario 63/Walkthrough», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433836 (bản sửa đổi 4533126). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Partington and Holmes emerged to a very hot hallway, still filled with more than one hundred students.
«Hundreds of SUNY New Paltz students demonstrate, storm administration building», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=24508 (bản sửa đổi 4819597). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
He was aware of a wide hallway, carpeted with matting and extending deep into the dwelling.
Stephen Crane, The Little Regiment, and Other Episodes of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #6979. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB