exalted
tính từC2exalted nghĩa là được tôn cao (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
exalted là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of high moral or intellectual value.
Các nét nghĩa của từ exalted
- 1
tính từC2
of high moral or intellectual value
có giá trị đạo đức hoặc trí tuệ caodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa elevated · sublime · grand · high-flown · high-minded · lofty
Câu hỏi thường gặp về exalted
exalted nghĩa là gì?
exalted nghĩa là được tôn cao (bản dịch máy, chưa biên tập). exalted là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of high moral or intellectual value.
exalted được dùng trong câu như thế nào?
See, therefore, how false the religious teaching that exalted hermits and ascetics of all kinds. (Marie Stevens Howland, Papa's own girl: A novel. Nguồn: Project Gutenberg #69737.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/exalted, mã đối chiếu EV-A37D5609. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng