sweater
danh từA2- sweaters
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
sweater nghĩa là áo len (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sweater là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a crocheted or knitted garment covering the upper part of the body.
Các nét nghĩa của từ sweater
- 1
danh từA2
a crocheted or knitted garment covering the upper part of the body
một bộ quần áo móc hoặc dệt kim che phần trên của cơ thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa jumper
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
sweater rushton7 lần trong kho sách
sweater tenements7 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a person who perspires
một người đổ mồ hôidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa perspirer
Câu hỏi thường gặp về sweater
sweater nghĩa là gì?
sweater nghĩa là áo len (bản dịch máy, chưa biên tập). sweater là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a crocheted or knitted garment covering the upper part of the body.
sweater dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ sweater có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
sweater được dùng trong câu như thế nào?
No notice was taken of this request either by Mr Sweater or the chairman, but a few angry cries of “Order!” came from the crowd. (Robert Tressell, The Ragged Trousered Philanthropists. Nguồn: Project Gutenberg #3608.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sweater, mã đối chiếu EV-57EB6D30. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng